<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>MÁY ĐO MÀU SẮC - MÁY QUANG PHỔ GIÁ CỰC TỐT | E-TECHMART</title>
	<atom:link href="https://e-techmart.com/danh-muc/may-do-mau-sac-quang-pho/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://e-techmart.com/danh-muc/may-do-mau-sac-quang-pho</link>
	<description>Chúng tôi cung cấp tới khách hàng các sản phẩm thiết bị khoa học kỹ thuật và dụng cụ đo lường chất lượng tốt nhất, giá rẻ nhất. E-TechMart.Com điểm đến tin cậy của khách hàng</description>
	<lastBuildDate>Tue, 07 Jul 2026 06:42:03 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.3</generator>

<image>
	<url>https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2023/01/favicon-etechmart.png</url>
	<title>MÁY ĐO MÀU SẮC - MÁY QUANG PHỔ GIÁ CỰC TỐT | E-TECHMART</title>
	<link>https://e-techmart.com/danh-muc/may-do-mau-sac-quang-pho</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Máy Đo Màu Linshang LS372 Chính Hãng</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-do-mau-linshang-ls372-chinh-hang.html</link>
					<comments>https://e-techmart.com/may-do-mau-linshang-ls372-chinh-hang.html#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 07 Jul 2026 04:16:48 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter cầm tay]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter kiểm tra màu sắc sản phẩm]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter Linshang LS372]]></category>
		<category><![CDATA[Giá máy đo màu Linshang LS372]]></category>
		<category><![CDATA[Linshang LS372]]></category>
		<category><![CDATA[Linshang LS372 giá tốt]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo độ sai lệch màu]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu 45/0]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu 45/0 nguồn sáng D50]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu cầm tay]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu cầm tay độ chính xác cao]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu chính hãng]]></category>
		<category><![CDATA[máy đo màu công nghiệp]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu D50]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu dệt may]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu dùng trong kiểm soát chất lượng]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu LED D50]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu Linshang LS372]]></category>
		<category><![CDATA[Máy Đo Màu Linshang LS372 Chính Hãng]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu LS372]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu ngành in]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu nhựa]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu QC]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu sơn]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo sai lệch màu cho ngành in]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo sai lệch màu Linshang LS372]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo ΔE]]></category>
		<category><![CDATA[máy kiểm tra màu sắc]]></category>
		<category><![CDATA[Mua máy đo màu Linshang LS372]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo màu bao bì]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo màu cầm tay]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo màu cho bao bì và nhãn mác]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo màu cho in ấn]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị kiểm soát màu sắc]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị kiểm tra màu sắc]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=33324</guid>

					<description><![CDATA[<p>Giới thiệu Máy Đo Màu Linshang LS372 Chính Hãng là thiết bị đo màu cầm tay chuyên nghiệp, sử dụng cấu trúc quang học 45/0 cùng nguồn sáng tiêu chuẩn D50, cho kết quả đo màu và đánh giá sai lệch màu có độ chính xác cao. Thiết bị phù hợp cho ngành in ấn,...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-linshang-ls372-chinh-hang.html">Máy Đo Màu Linshang LS372 Chính Hãng</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2>Giới thiệu</h2>
<p><strong><a href="https://e-techmart.com/thuong-hieu/linshang" target="_blank" rel="noopener">Máy Đo Màu Linshang LS372</a> Chính Hãng</strong> là thiết bị đo màu cầm tay chuyên nghiệp, sử dụng cấu trúc quang học 45/0 cùng nguồn sáng tiêu chuẩn D50, cho kết quả đo màu và đánh giá sai lệch màu có độ chính xác cao. Thiết bị phù hợp cho ngành in ấn, bao bì, sơn, nhựa, dệt may và các lĩnh vực kiểm soát chất lượng màu sắc, giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả kiểm tra và đảm bảo tính đồng nhất của sản phẩm.</p>
<p><img fetchpriority="high" decoding="async" class="size-full wp-image-33326" src="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/07/may-do-mau-linshang-ls372-chinh-hang-1.jpg" alt="Máy Đo Màu Linshang LS372 Chính Hãng" width="601" height="800" /></p>
<h2>Video hướng dẫn</h2>
<p><iframe title="YouTube video player" src="https://www.youtube.com/embed/s2VZ4dfY8Ks?si=MvG60_AgeO0yMYvL" width="560" height="315" frameborder="0" allowfullscreen="allowfullscreen"></iframe></p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table>
<thead data-start="49" data-end="79">
<tr data-start="49" data-end="79">
<th class="last:pe-10" data-start="49" data-end="64" data-col-size="sm"><strong data-start="51" data-end="63">Thông số</strong></th>
<th class="last:pe-10" data-start="64" data-end="79" data-col-size="lg"><strong data-start="66" data-end="77">Giá trị</strong></th>
</tr>
</thead>
</table>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="111" data-end="137">
<td data-start="111" data-end="119" data-col-size="sm">Model</td>
<td data-col-size="lg" data-start="119" data-end="137">Linshang LS372</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="138" data-end="197">
<td data-start="138" data-end="152" data-col-size="sm">Hình học đo</td>
<td data-col-size="lg" data-start="152" data-end="197">45°/0° (45° chiếu sáng vòng, 0° thu nhận)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="198" data-end="247">
<td data-start="198" data-end="211" data-col-size="sm">Nguồn sáng</td>
<td data-col-size="lg" data-start="211" data-end="247">LED toàn phổ (Full Spectrum LED)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="248" data-end="298">
<td data-start="248" data-end="263" data-col-size="sm">Điều kiện đo</td>
<td data-col-size="lg" data-start="263" data-end="298">Nguồn sáng D50, góc quan sát 2°</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="299" data-end="331">
<td data-start="299" data-end="315" data-col-size="sm">Dải bước sóng</td>
<td data-col-size="lg" data-start="315" data-end="331">400 – 700 nm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="332" data-end="360">
<td data-start="332" data-end="351" data-col-size="sm">Khoảng bước sóng</td>
<td data-col-size="lg" data-start="351" data-end="360">10 nm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="361" data-end="382">
<td data-start="361" data-end="374" data-col-size="sm">Khẩu độ đo</td>
<td data-col-size="lg" data-start="374" data-end="382">4 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="383" data-end="415">
<td data-start="383" data-end="398" data-col-size="sm">Thời gian đo</td>
<td data-col-size="lg" data-start="398" data-end="415">Khoảng 1 giây</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="416" data-end="543">
<td data-start="416" data-end="433" data-col-size="sm">Không gian màu</td>
<td data-start="433" data-end="543" data-col-size="lg">CIE Lab, LCh, Luv, Yxy, CMYK, RGB, HSL, HSV, ITA, YI-98, WI-98, WI-Ganz, WI-Hunter, WI-R457 và phổ phản xạ</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="544" data-end="641">
<td data-start="544" data-end="569" data-col-size="sm">Công thức sai lệch màu</td>
<td data-col-size="lg" data-start="569" data-end="641">ΔE<em data-start="573" data-end="581">ab, ΔE</em>uv, ΔE94, ΔE CMC (2:1), ΔE CMC (1:1), ΔE00, ΔE CMC (1.4:1)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="642" data-end="671">
<td data-start="642" data-end="655" data-col-size="sm">Độ lặp lại</td>
<td data-start="655" data-end="671" data-col-size="lg">ΔE*ab ≤ 0.03</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="672" data-end="729">
<td data-start="672" data-end="683" data-col-size="sm">Màn hình</td>
<td data-col-size="lg" data-start="683" data-end="729">IPS màu cảm ứng 3.5 inch (480 × 320 pixel)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="730" data-end="772">
<td data-start="730" data-end="747" data-col-size="sm">Truyền dữ liệu</td>
<td data-col-size="lg" data-start="747" data-end="772">USB Type-C, Bluetooth</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="773" data-end="843">
<td data-start="773" data-end="782" data-col-size="sm">Bộ nhớ</td>
<td data-start="782" data-end="843" data-col-size="lg">Lưu dữ liệu đo, màu chuẩn, đường cong phổ và thư viện màu</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="844" data-end="884">
<td data-start="844" data-end="850" data-col-size="sm">Pin</td>
<td data-start="850" data-end="884" data-col-size="lg">Pin Lithium sạc 3.7V &#8211; 4000mAh</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="885" data-end="934">
<td data-start="885" data-end="913" data-col-size="sm">Số lần đo sau mỗi lần sạc</td>
<td data-col-size="lg" data-start="913" data-end="934">Khoảng 10.000 lần</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="935" data-end="958">
<td data-start="935" data-end="949" data-col-size="sm">Điện áp sạc</td>
<td data-col-size="lg" data-start="949" data-end="958">DC 5V</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="959" data-end="986">
<td data-start="959" data-end="976" data-col-size="sm">Dòng hoạt động</td>
<td data-col-size="lg" data-start="976" data-end="986">120 mA</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="987" data-end="1009">
<td data-start="987" data-end="999" data-col-size="sm">Công suất</td>
<td data-start="999" data-end="1009" data-col-size="lg">600 mW</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="1010" data-end="1042">
<td data-start="1010" data-end="1030" data-col-size="sm">Nhiệt độ làm việc</td>
<td data-col-size="lg" data-start="1030" data-end="1042">0 ~ 45°C</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="1043" data-end="1090">
<td data-start="1043" data-end="1060" data-col-size="sm">Độ ẩm làm việc</td>
<td data-col-size="lg" data-start="1060" data-end="1090">0 ~ 85%RH (không ngưng tụ)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="1091" data-end="1125">
<td data-start="1091" data-end="1111" data-col-size="sm">Nhiệt độ bảo quản</td>
<td data-start="1111" data-end="1125" data-col-size="lg">-25 ~ 55°C</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="1126" data-end="1161">
<td data-start="1126" data-end="1139" data-col-size="sm">Kích thước</td>
<td data-start="1139" data-end="1161" data-col-size="lg">86 × 62.5 × 158 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="1162" data-end="1191">
<td data-start="1162" data-end="1175" data-col-size="sm">Khối lượng</td>
<td data-start="1175" data-end="1191" data-col-size="lg">Khoảng 225 g</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<div>
<table>
<tbody>
<tr data-start="1192" data-end="1269">
<td data-start="1192" data-end="1203" data-col-size="sm">Ngôn ngữ</td>
<td data-start="1203" data-end="1269" data-col-size="lg">Tiếng Anh, Tiếng Trung (và một số ngôn ngữ khác tùy phiên bản)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2 class="PDq2pG_selectionAnchorContainer" data-section-id="sh56er" data-start="0" data-end="51">Tính năng nổi bật của Máy đo màu Linshang LS372</h2>
<ul data-start="53" data-end="1842">
<li data-section-id="14sf66l" data-start="53" data-end="249"><strong data-start="55" data-end="95">Cấu trúc quang học 45°/0° tiêu chuẩn</strong> giúp đo màu chính xác, giảm ảnh hưởng của độ bóng bề mặt và đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm soát màu trong ngành in ấn.</li>
<li data-section-id="me86l0" data-start="250" data-end="434"><strong data-start="252" data-end="288">Nguồn sáng D50 Full Spectrum LED</strong> tái tạo màu sắc theo điều kiện quan sát tiêu chuẩn, phù hợp với các yêu cầu của ngành in, bao bì và đồ họa.</li>
<li data-section-id="x716tu" data-start="435" data-end="603"><strong data-start="437" data-end="456">Khẩu độ đo 4 mm</strong> cho phép đo chính xác các chi tiết hoặc vùng màu nhỏ như nhãn, logo, ký hiệu và mẫu in có diện tích hạn chế.</li>
<li data-section-id="92mdai" data-start="604" data-end="756"><strong data-start="606" data-end="639">Độ lặp lại cao (ΔE*ab ≤ 0.03)</strong> đảm bảo kết quả đo ổn định, đáp ứng nhu cầu kiểm tra chất lượng chuyên nghiệp.</li>
<li data-section-id="ue5b67" data-start="757" data-end="897"><strong data-start="759" data-end="792">Màn hình cảm ứng IPS 3.5 inch</strong> hiển thị trực quan các thông số màu, thao tác nhanh và dễ sử dụng.</li>
<li data-section-id="77akes" data-start="898" data-end="1110"><strong data-start="900" data-end="952">Hỗ trợ nhiều không gian màu và công thức tính ΔE</strong> như CIE Lab, RGB, CMYK, LCh, HSV cùng các công thức ΔE*ab, ΔE94, ΔE00, CMC…, đáp ứng đa dạng yêu cầu phân tích màu sắc.</li>
<li data-section-id="4x8aii" data-start="1111" data-end="1281"><strong data-start="1113" data-end="1146">Thư viện màu điện tử tích hợp</strong> giúp đối chiếu và tìm màu tương đồng nhanh chóng, hỗ trợ kiểm soát màu trong sản xuất và in mẫu.</li>
<li data-section-id="18w06xc" data-start="1282" data-end="1472"><strong data-start="1284" data-end="1308">Chế độ QC thông minh</strong> cho phép thiết lập ngưỡng sai lệch màu và tự động đánh giá đạt/không đạt (Pass/Fail), nâng cao hiệu quả kiểm soát chất lượng.</li>
<li data-section-id="dydhr6" data-start="1473" data-end="1653"><strong data-start="1475" data-end="1510">Kết nối USB Type-C và Bluetooth</strong> hỗ trợ truyền dữ liệu đến máy tính hoặc ứng dụng di động, xuất báo cáo và quản lý dữ liệu đo thuận tiện.</li>
<li data-section-id="8u1vgo" data-start="1654" data-end="1842"><strong data-start="1656" data-end="1682">Pin sạc dung lượng lớn</strong>, cho phép thực hiện tới khoảng <strong data-start="1714" data-end="1731">10.000 lần đo</strong> sau mỗi lần sạc đầy, phù hợp với nhu cầu sử dụng liên tục trong nhà máy.</li>
</ul>
<p><img decoding="async" class="size-full wp-image-33327" src="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/07/may-do-mau-linshang-ls372-chinh-hang-2.jpg" alt="Máy Đo Màu Linshang LS372 Chính Hãng" width="600" height="800" /></p>
<h2 data-section-id="1ingp97" data-start="1844" data-end="1875">Ứng dụng của Linshang LS372</h2>
<ul data-start="1877" data-end="2717" data-is-last-node="" data-is-only-node="">
<li data-section-id="1edg9rq" data-start="1877" data-end="1980"><strong data-start="1879" data-end="1895">Ngành in ấn:</strong> Kiểm tra màu sắc trên tờ in, catalogue, tạp chí, sách, poster và tài liệu quảng cáo.</li>
<li data-section-id="146585u" data-start="1981" data-end="2085"><strong data-start="1983" data-end="2000">Ngành bao bì:</strong> Đo và kiểm soát màu trên hộp giấy, túi bao bì, nhãn mác, tem sản phẩm và bao bì mềm.</li>
<li data-section-id="zgnvo1" data-start="2086" data-end="2206"><strong data-start="2088" data-end="2110">Ngành sơn và nhựa:</strong> So sánh màu giữa mẫu chuẩn và sản phẩm hoàn thiện, đảm bảo tính đồng nhất giữa các lô sản xuất.</li>
<li data-section-id="c47ur3" data-start="2207" data-end="2302"><strong data-start="2209" data-end="2238">Ngành dệt may và da giày:</strong> Kiểm tra độ chính xác màu sắc của vải, sợi, da và các phụ kiện.</li>
<li data-section-id="34jsuo" data-start="2303" data-end="2412"><strong data-start="2305" data-end="2338">Ngành mực in và hóa chất màu:</strong> Đánh giá sai lệch màu, hỗ trợ pha màu và kiểm soát chất lượng thành phẩm.</li>
<li data-section-id="1q1s2r" data-start="2413" data-end="2564"><strong data-start="2415" data-end="2451">Phòng QC/QA và phòng thí nghiệm:</strong> Đo màu, phân tích sai lệch màu, đánh giá độ trắng, độ vàng và lập báo cáo phục vụ công tác kiểm định chất lượng.</li>
<li data-section-id="zgd9hl" data-start="2565" data-end="2717" data-is-last-node=""><strong data-start="2567" data-end="2602">Nghiên cứu và phát triển (R&amp;D):</strong> Phân tích phổ phản xạ, xây dựng tiêu chuẩn màu và phát triển sản phẩm mới.</li>
</ul>
</div>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-linshang-ls372-chinh-hang.html">Máy Đo Màu Linshang LS372 Chính Hãng</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://e-techmart.com/may-do-mau-linshang-ls372-chinh-hang.html/feed</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy đo màu phổ quang Insize 9710-30</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-do-mau-pho-quang-insize-9710-30.html</link>
					<comments>https://e-techmart.com/may-do-mau-pho-quang-insize-9710-30.html#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 22 Jan 2026 03:37:32 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu phổ quang Insize 9710-30]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=32742</guid>

					<description><![CDATA[<p>Giới thiệu máy đo màu phổ quang Insize 9710-30 Máy đo màu phổ quang Insize 9710-30 là dòng spectrophotometer cầm tay nhỏ gọn, dễ sử dụng, cho kết quả đo nhanh và ổn định. Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn đo màu quốc tế như CIE, ISO, ASTM, giúp doanh nghiệp kiểm soát màu...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-pho-quang-insize-9710-30.html">Máy đo màu phổ quang Insize 9710-30</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-start="562" data-end="611">Giới thiệu máy đo màu phổ quang Insize 9710-30</h2>
<p data-start="613" data-end="858"><strong>Máy đo màu phổ quang <a href="https://e-techmart.com/thuong-hieu/insize" target="_blank" rel="noopener">Insize</a> 9710-30</strong> là dòng <strong data-start="636" data-end="665">spectrophotometer cầm tay</strong> nhỏ gọn, dễ sử dụng, cho kết quả đo nhanh và ổn định. Thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn đo màu quốc tế như <strong data-start="771" data-end="789">CIE, ISO, ASTM</strong>, giúp doanh nghiệp kiểm soát màu sắc đồng nhất giữa các lô sản phẩm.</p>
<p data-start="860" data-end="1026">Với thiết kế chắc chắn, màn hình hiển thị rõ nét và giao diện thân thiện, máy đo màu Insize 9710-30 phù hợp cả trong phòng thí nghiệm lẫn môi trường sản xuất thực tế.</p>
<h2 data-start="1028" data-end="1078">Tính năng nổi bật của máy đo màu Insize 9710-30</h2>
<ul data-start="1080" data-end="1454">
<li data-start="1080" data-end="1139">
<p data-start="1082" data-end="1139">Sử dụng <strong data-start="1090" data-end="1116">công nghệ đo quang phổ</strong> cho độ chính xác cao</p>
</li>
<li data-start="1140" data-end="1213">
<p data-start="1142" data-end="1213">Đo và hiển thị các hệ màu phổ biến: <strong data-start="1178" data-end="1211">L*a*b*, L*C*h*, XYZ, ΔE</strong></p>
</li>
<li data-start="1214" data-end="1262">
<p data-start="1216" data-end="1262">So sánh màu nhanh chóng với mẫu chuẩn đã lưu</p>
</li>
<li data-start="1263" data-end="1302">
<p data-start="1265" data-end="1302">Thời gian đo nhanh, kết quả ổn định</p>
</li>
<li data-start="1303" data-end="1349">
<p data-start="1305" data-end="1349">Màn hình LCD hiển thị rõ ràng, dễ quan sát</p>
</li>
<li data-start="1350" data-end="1399">
<p data-start="1352" data-end="1399">Thiết kế cầm tay gọn nhẹ, thao tác thuận tiện</p>
</li>
<li data-start="1400" data-end="1454">
<p data-start="1402" data-end="1454">Phù hợp đo nhiều loại vật liệu và bề mặt khác nhau</p>
</li>
</ul>
<h2>Thông số kỹ thuất</h2>
<table border="1" cellspacing="1" cellpadding="1">
<tbody>
<tr>
<td>Model</td>
<td>9710-30</td>
</tr>
<tr>
<td>Xuất xứ</td>
<td>China</td>
</tr>
<tr>
<td>Hình học quang học</td>
<td>phản xạ: di: 8°, de: 8° (ánh sáng khuếch tán, góc nhìn 8 độ)</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước hình cầu tích hợp</td>
<td> Ø48 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Nguồn sáng</td>
<td>Kết hợp đèn Led và đèn UV</td>
</tr>
<tr>
<td>Chế độ đo quang phổ</td>
<td>Lưới lõm</td>
</tr>
<tr>
<td>Cảm biến</td>
<td>Bộ cảm biến hình ảnh CMOS kép 256 phần tử hình ảnh</td>
</tr>
<tr>
<td>Dải bước sóng</td>
<td>400~700 nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoảng cách bước sóng</td>
<td>10 nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Chiều rộng bán dải</td>
<td>10 nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Phạm vi phản xạ đo được</td>
<td> 0-200%</td>
</tr>
<tr>
<td>Đo khẩu độ</td>
<td>khẩu độ kép: MAV: Ø8 mm, SAV: Ø4 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Thành phần phản chiếu</td>
<td> SCI &amp; SCE</td>
</tr>
<tr>
<td>Không gian màu</td>
<td>CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, HUNTER LAB</td>
</tr>
<tr>
<td>Công thức chênh lệch màu sắc</td>
<td> △E*ab, △E*uv, △E*94, △E*cmc (2:1), △E*cmc (1:1), △E*00v, △E (Hunter)</td>
</tr>
<tr>
<td>Chỉ số đo màu sắc</td>
<td> WI (ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), chỉ số metamerism MI, độ bền nhuộm, độ bền màu, độ mạnh màu, độ mờ</td>
</tr>
<tr>
<td>Góc quan sát</td>
<td> 2°/10°</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ chiếu sáng</td>
<td>A, C, D50, D55, D56, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, TI83, TI84, U35</td>
</tr>
<tr>
<td>Dữ liệu được hiển thị</td>
<td>
<div>Quang phổ/giá trị, giá trị sắc độ của mẫu, giá trị/đồ thị chênh lệch màu, kết quả đạt/ không đạt, độ lệch màu</div>
<div>Thời gian đo: 2.6 giây</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ phản xạ quang phổ lặp lại</td>
<td>MAV/SCI, trong khoảng 0.08% độ lệch chuẩn (400 ~ 700 nm: 0.18%)</td>
</tr>
<tr>
<td>Giá trị đo màu lặp lại</td>
<td>MAV/SCI: △E*≤0.03</td>
</tr>
<tr>
<td>Sai số thiết bị</td>
<td>MAV/SCI: △E*≤0.15</td>
</tr>
<tr>
<td>Chế độ đo</td>
<td>đo đơn, đo trung bình</td>
</tr>
<tr>
<td>Cổng dữ liệu</td>
<td>USB, Bluetooth 4.0</td>
</tr>
<tr>
<td>Lưu dữ liệu</td>
<td>Tiêu chuẩn 1000 kết quả, mẫu 28000 kết quả</td>
</tr>
<tr>
<td>Tuổi thọ chiếu sáng</td>
<td>5 năm, hơn 3 triệu lần đo</td>
</tr>
<tr>
<td>Pin</td>
<td> Pin li-ion, 5000 lần đo trong 8 giờ</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước</td>
<td>184 x 77 x 105 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Trọng lượng</td>
<td> 600 g</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2 data-start="1439" data-end="1488">Ứng dụng thực tế của máy đo màu Insize 9710-30</h2>
<h3 data-start="1490" data-end="1535">Kiểm soát màu trong ngành sơn và chất phủ</h3>
<p data-start="1537" data-end="1647">Máy giúp đo và so sánh màu sơn, đảm bảo màu sắc đồng đều giữa các mẻ pha, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ.</p>
<h3 data-start="1649" data-end="1695">Đo màu trong ngành nhựa, cao su và dệt may</h3>
<p data-start="1697" data-end="1815">Insize 9710-30 được sử dụng rộng rãi để kiểm tra màu nhựa, cao su, vải, sợi, giúp duy trì chất lượng sản phẩm ổn định.</p>
<h3 data-start="1817" data-end="1851">Ứng dụng trong in ấn và bao bì</h3>
<p data-start="1853" data-end="1960">Thiết bị hỗ trợ đo màu mực in, giấy và bao bì, giúp hạn chế sai lệch màu và nâng cao chất lượng thành phẩm.</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-pho-quang-insize-9710-30.html">Máy đo màu phổ quang Insize 9710-30</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://e-techmart.com/may-do-mau-pho-quang-insize-9710-30.html/feed</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy đo màu quang phổ Insize 5701-D40</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-insize-5701-d40.html</link>
					<comments>https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-insize-5701-d40.html#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 22 Jan 2026 02:17:13 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[máy đo màu chính xác]]></category>
		<category><![CDATA[máy đo màu Insize]]></category>
		<category><![CDATA[máy đo màu quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu quang phổ Insize 5701-D40]]></category>
		<category><![CDATA[thiết bị đo màu công nghiệp]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=32731</guid>

					<description><![CDATA[<p>Giới thiệu máy đo màu quang phổ Insize 5701-D40 Máy đo màu quang phổ Insize 5701-D40 là thiết bị đo màu chuyên dụng, ứng dụng công nghệ quang phổ hiện đại, cho khả năng đo và phân tích màu sắc với độ chính xác cao. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-insize-5701-d40.html">Máy đo màu quang phổ Insize 5701-D40</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-start="243" data-end="293">Giới thiệu máy đo màu quang phổ Insize 5701-D40</h2>
<p data-start="294" data-end="619"><strong data-start="294" data-end="334">Máy đo màu quang phổ Insize 5701-D40</strong> là thiết bị đo màu chuyên dụng, ứng dụng công nghệ quang phổ hiện đại, cho khả năng đo và phân tích màu sắc với độ chính xác cao. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành <strong data-start="512" data-end="585">sơn phủ, nhựa, dệt may, in ấn, bao bì, sản xuất linh kiện công nghiệp</strong> và kiểm soát chất lượng sản phẩm.</p>
<p data-start="621" data-end="777">Với thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng cùng khả năng đo nhanh và ổn định, Insize 5701-D40 là lựa chọn lý tưởng cho phòng QC, phòng thí nghiệm và nhà máy sản xuất.</p>
<h2 data-start="784" data-end="824">Tính năng nổi bật của Insize 5701-D40</h2>
<ul data-start="825" data-end="1243">
<li data-start="825" data-end="902">
<p data-start="827" data-end="902">Ứng dụng <strong data-start="836" data-end="866">công nghệ đo màu quang phổ</strong> cho kết quả chính xác, độ lặp cao</p>
</li>
<li data-start="903" data-end="976">
<p data-start="905" data-end="976">Đo và hiển thị các không gian màu phổ biến như <strong data-start="952" data-end="974">CIELAB, CIEXYZ, ΔE</strong></p>
</li>
<li data-start="977" data-end="1052">
<p data-start="979" data-end="1052">Đánh giá sai lệch màu nhanh chóng, hỗ trợ kiểm soát chất lượng hiệu quả</p>
</li>
<li data-start="1053" data-end="1116">
<p data-start="1055" data-end="1116">Màn hình hiển thị rõ ràng, giao diện trực quan, dễ thao tác</p>
</li>
<li data-start="1117" data-end="1176">
<p data-start="1119" data-end="1176">Thời gian đo nhanh, phù hợp kiểm tra hàng loạt sản phẩm</p>
</li>
<li data-start="1177" data-end="1243">
<p data-start="1179" data-end="1243">Thiết kế chắc chắn, độ bền cao, phù hợp môi trường công nghiệp</p>
</li>
</ul>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="1" cellpadding="1">
<tbody>
<tr>
<td>Model</td>
<td>5701-D40</td>
</tr>
<tr>
<td>Xuất xứ</td>
<td>China</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống chiếu sáng/quan sát</td>
<td>D/8 (chiếu sáng khuếch tán, góc nhìn 8°), SCI, SCE</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước khối cầu</td>
<td>40mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Nguồn sáng</td>
<td>Nguồn LED toàn dải cân bằng + UV</td>
</tr>
<tr>
<td>Cảm biến</td>
<td>cảm biến CMOS quang học kép độ chính xác cao</td>
</tr>
<tr>
<td>Bước sóng</td>
<td>400 – 700 nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ nhảy bước sóng</td>
<td>10 nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Thang đo phản xạ</td>
<td>0 – 200%</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ phân giải phản xạ</td>
<td>0.01%</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ phân giải hiển thị</td>
<td>0.01</td>
</tr>
<tr>
<td>Khẩu độ/Vùng chiếu sáng</td>
<td>MAV: Φ11 mm, SAV: Φ6 mm, MINI: 1&#215;3 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Không gian màu</td>
<td>CIE-Lab, CIE-LCh, HunterLab, CIE Luv, XYZ, Yxy, RGB</td>
</tr>
<tr>
<td>Công thức chênh lệch màu</td>
<td>ΔE*ab, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00</td>
</tr>
<tr>
<td>Các chỉ số khác</td>
<td> Độ trắng WI (ASTM E313-00, ASTM E313-73, CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger Stensby), độ vàng YI (ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73); Độ đen BI (My,dM); Độ bền màu, Tint (ASTM E313-00), Mật độ màu CMYK (A,T,E,M), Chỉ số Metamerism, Munsell, Độ phủ, Cường độ màu.</td>
</tr>
<tr>
<td>Góc quan sát</td>
<td> 2°/10°</td>
</tr>
<tr>
<td>Chiếu sáng</td>
<td> A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84, LD50, LD65, LED-B1, LED-B2, LED-B3, LED-B4, LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2</td>
</tr>
<tr>
<td>Thời gian đo</td>
<td>1.5 giây</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ lặp lại phản xạ quang phổ</td>
<td>khoảng 0.08% độ lệch chuẩn</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ lặp lại gía trị đo màu</td>
<td>ΔE*ab ≤ 0.25 (khi đo tấm chuẩn trắng 30 lần trong khoảng thời gian 5 giây)</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ ổn định</td>
<td>ΔE*ab ≤ 0.25 (BCRA Series II, giá trị trung bình của 12 tấm màu)</td>
</tr>
<tr>
<td>Cổng dữ liệu</td>
<td>USB, Bluetooth</td>
</tr>
<tr>
<td>Tuổi thọ nguồn sáng</td>
<td>10 năm, hơn 1 triệu lần đo</td>
</tr>
<tr>
<td>Pin</td>
<td>Pin sạc 3.7 V/3000 mAh, đo liên tục 8,000 lần</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước:</td>
<td> 95 x 129 x 231 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Trong lượng</td>
<td>750g</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2 data-start="1702" data-end="1744">Ứng dụng của máy đo màu Insize 5701-D40</h2>
<ul data-start="1745" data-end="1982">
<li data-start="1745" data-end="1792">
<p data-start="1747" data-end="1792">Kiểm tra độ đồng đều màu sắc trong sản xuất</p>
</li>
<li data-start="1793" data-end="1836">
<p data-start="1795" data-end="1836">So sánh màu mẫu và màu sản phẩm thực tế</p>
</li>
<li data-start="1837" data-end="1885">
<p data-start="1839" data-end="1885">Kiểm soát chất lượng sơn, lớp phủ, nhựa, vải</p>
</li>
<li data-start="1886" data-end="1933">
<p data-start="1888" data-end="1933">Đánh giá sai lệch màu trong in ấn và bao bì</p>
</li>
<li data-start="1934" data-end="1982">
<p data-start="1936" data-end="1982">Sử dụng trong phòng thí nghiệm và QC nhà máy</p>
</li>
</ul>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-insize-5701-d40.html">Máy đo màu quang phổ Insize 5701-D40</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-insize-5701-d40.html/feed</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy đo quang phổ 3nh YS4560</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-do-quang-pho-3nh-ys4560.html</link>
					<comments>https://e-techmart.com/may-do-quang-pho-3nh-ys4560.html#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 21 Jan 2026 09:02:50 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[máy đo màu 3nh]]></category>
		<category><![CDATA[máy đo màu công nghiệp]]></category>
		<category><![CDATA[máy đo màu sơn nhựa in ấn]]></category>
		<category><![CDATA[máy đo quang phổ 3nh YS4560]]></category>
		<category><![CDATA[máy đo quang phổ đo màu]]></category>
		<category><![CDATA[máy kiểm tra màu sắc]]></category>
		<category><![CDATA[spectrophotometer 3nh]]></category>
		<category><![CDATA[thiết bị đo màu chính xác cao]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=32718</guid>

					<description><![CDATA[<p>Máy đo quang phổ 3nh YS4560 là thiết bị đo màu chuyên nghiệp, ứng dụng công nghệ quang phổ hiện đại, cho độ chính xác cao và độ lặp lại ổn định. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành sơn phủ, nhựa, dệt may, in ấn và kiểm soát chất lượng màu...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-quang-pho-3nh-ys4560.html">Máy đo quang phổ 3nh YS4560</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Máy đo quang phổ <a href="https://e-techmart.com/thuong-hieu/3nh" target="_blank" rel="noopener">3nh</a> YS4560</strong> là thiết bị đo màu chuyên nghiệp, ứng dụng công nghệ quang phổ hiện đại, cho độ chính xác cao và độ lặp lại ổn định. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành sơn phủ, nhựa, dệt may, in ấn và kiểm soát chất lượng màu sắc, giúp doanh nghiệp quản lý màu hiệu quả, đồng nhất và đạt tiêu chuẩn quốc tế.</p>
<figure id="attachment_32720" aria-describedby="caption-attachment-32720" style="width: 800px" class="wp-caption alignnone"><img loading="lazy" decoding="async" class="size-full wp-image-32720" src="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/01/may-do-quang-pho-3nh-ys4560-1.jpg" alt="Máy đo quang phổ 3nh YS4560 " width="800" height="800" srcset="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/01/may-do-quang-pho-3nh-ys4560-1.jpg 800w, https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/01/may-do-quang-pho-3nh-ys4560-1-768x768.jpg 768w" sizes="auto, (max-width: 800px) 100vw, 800px" /><figcaption id="caption-attachment-32720" class="wp-caption-text">Máy đo quang phổ 3nh YS4560</figcaption></figure>
<h3>Tính năng Máy đo quang phổ 3nh YS4560</h3>
<ul>
<li data-start="54" data-end="116">
<p data-start="56" data-end="116">Đo màu chính xác cao dựa trên công nghệ quang phổ hiện đại</p>
</li>
<li data-start="117" data-end="183">
<p data-start="119" data-end="183">Độ lặp lại và độ ổn định tốt, phù hợp kiểm soát chất lượng màu</p>
</li>
<li data-start="184" data-end="240">
<p data-start="186" data-end="240">Hỗ trợ nhiều không gian màu và chỉ số màu tiêu chuẩn</p>
</li>
<li data-start="241" data-end="289">
<p data-start="243" data-end="289">Màn hình hiển thị rõ ràng, thao tác đơn giản</p>
</li>
<li data-start="290" data-end="335">
<p data-start="292" data-end="335">Lưu trữ và so sánh dữ liệu đo nhanh chóng</p>
</li>
<li data-start="336" data-end="395">
<p data-start="338" data-end="395">Phù hợp cho các ngành sơn, nhựa, dệt may, in ấn, bao bì</p>
</li>
</ul>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="1" cellpadding="1">
<tbody>
<tr>
<td>Model</td>
<td>YS4560</td>
</tr>
<tr>
<td>Xuất xứ</td>
<td>China</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước ảnh tích hợp cầu</td>
<td>48mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Nguồn sáng</td>
<td>kết hợp nguồn sáng đèn LED, nguồn sáng UV</td>
</tr>
<tr>
<td>Chế độ đo quang phổ</td>
<td>Concave Grating</td>
</tr>
<tr>
<td>Bộ cảm biến</td>
<td>Bộ cảm biến hình ảnh CMOS mảng kép 256 yếu tố hình ảnh</td>
</tr>
<tr>
<td>Dải chiều dài bước sóng</td>
<td>400~700nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Bước sóng</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Nửa băng thông</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Dải phản xạ</td>
<td>0~200%</td>
</tr>
<tr>
<td>Đo góc mở</td>
<td>MAV:Φ8mm/Φ10mm；SAV:Φ4mm/Φ5mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Hiển thị dữ liệu</td>
<td>màn hình TFT màu LCD 3.5-inch, Màn hình cảm ứng dung tính</td>
</tr>
<tr>
<td>Cổng dữ liệu</td>
<td>USB, Bluetooth 4.0</td>
</tr>
<tr>
<td>Lưu trữ dữ liệu</td>
<td>tiêu chuẩn 1000 Pcs, mẫu 30000 Pcs</td>
</tr>
<tr>
<td>Nguồn</td>
<td> pin Li-ion. 5000 phép đo trong 8 giờ</td>
</tr>
<tr>
<td>Môi trường hoạt động</td>
<td>0~40℃, 0~85%RH (không ngưng tụ), độ cao trên mực nước biển&lt; 2000m</td>
</tr>
<tr>
<td>Môi trường bảo quản</td>
<td> -20~50℃, 0~85%RH (không ngưng tụ)</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước</td>
<td>L*W*H=184*77*105mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Trọng lượng</td>
<td> 600g</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-quang-pho-3nh-ys4560.html">Máy đo quang phổ 3nh YS4560</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://e-techmart.com/may-do-quang-pho-3nh-ys4560.html/feed</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy đo màu cầm tay Hach DR900</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-do-mau-cam-tay-hach-dr900.html</link>
					<comments>https://e-techmart.com/may-do-mau-cam-tay-hach-dr900.html#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 20 Jan 2026 06:24:37 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[Báo giá máy đo màu Hach DR900]]></category>
		<category><![CDATA[Cách sử dụng máy đo màu Hach DR900]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter Hach DR900]]></category>
		<category><![CDATA[Đại lý Hach tại Việt Nam]]></category>
		<category><![CDATA[Hach DR900]]></category>
		<category><![CDATA[Hach DR900 Manual Vietnamese]]></category>
		<category><![CDATA[Hiệu chuẩn máy đo màu Hach]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo chất lượng nước hiện trường]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo COD cầm tay Hach]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo đa chỉ tiêu Hach]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu Hach DR900]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu nước thải IP67]]></category>
		<category><![CDATA[Máy quang phổ cầm tay DR900]]></category>
		<category><![CDATA[Mua Hach DR900 chính hãng]]></category>
		<category><![CDATA[Phụ kiện máy đo DR900]]></category>
		<category><![CDATA[Phương pháp đo Hach DR900]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo màu nước Hach]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị kiểm tra nước nuôi tôm Hach]]></category>
		<category><![CDATA[Thuốc thử máy Hach DR900]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=32693</guid>

					<description><![CDATA[<p>Máy đo màu cầm tay Hach DR900 là một thiết bị quang phổ di động đa năng, được thiết kế đặc biệt để phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước trong các môi trường khắc nghiệt như hiện trường hoặc nhà máy. Tính năng Máy đo màu cầm tay Hach DR900 Thiết kế siêu...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-cam-tay-hach-dr900.html">Máy đo màu cầm tay Hach DR900</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Máy đo màu cầm tay Hach DR900</strong> là một thiết bị quang phổ di động đa năng, được thiết kế đặc biệt để phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước trong các môi trường khắc nghiệt như hiện trường hoặc nhà máy.</p>
<figure id="attachment_32695" aria-describedby="caption-attachment-32695" style="width: 800px" class="wp-caption alignnone"><img loading="lazy" decoding="async" class="size-full wp-image-32695" src="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/01/may-do-mau-cam-tay-hach-dr900-1.jpg" alt="may-do-mau-cam-tay-hach-dr900" width="800" height="800" srcset="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/01/may-do-mau-cam-tay-hach-dr900-1.jpg 800w, https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/01/may-do-mau-cam-tay-hach-dr900-1-768x768.jpg 768w" sizes="auto, (max-width: 800px) 100vw, 800px" /><figcaption id="caption-attachment-32695" class="wp-caption-text">Máy đo màu cầm tay Hach DR900</figcaption></figure>
<h3>Tính năng Máy đo màu cầm tay Hach DR900</h3>
<ul>
<li>
<p data-path-to-node="3,0,0"><b data-path-to-node="3,0,0" data-index-in-node="0">Thiết kế siêu bền:</b> Đạt chuẩn <b data-path-to-node="3,0,0" data-index-in-node="29">IP67</b> (chống bụi và chống thấm nước hoàn toàn ở độ sâu 1m trong 30 phút). Máy có khả năng chống sốc và đã được thử nghiệm thả rơi để đảm bảo độ bền.</p>
</li>
<li>
<p data-path-to-node="3,1,0"><b data-path-to-node="3,1,0" data-index-in-node="0">Thư viện phương pháp đồ sộ:</b> Tích hợp sẵn hơn <b data-path-to-node="3,1,0" data-index-in-node="45">90 phương pháp</b> thử nghiệm các chỉ tiêu phổ biến nhất (như Clo, COD, Amoni, Sắt, Đồng, pH&#8230;).</p>
</li>
<li>
<p data-path-to-node="3,2,0"><b data-path-to-node="3,2,0" data-index-in-node="0">Giao diện trực quan:</b> Cho phép truy cập các phương pháp yêu thích chỉ trong vòng 4 lần nhấp phím. Màn hình có đèn nền hỗ trợ làm việc trong điều kiện thiếu sáng.</p>
</li>
<li>
<p data-path-to-node="3,3,0"><b data-path-to-node="3,3,0" data-index-in-node="0">Quản lý dữ liệu dễ dàng:</b> Bộ nhớ lưu trữ được <b data-path-to-node="3,3,0" data-index-in-node="45">500 kết quả</b> đo kèm theo thông tin về ngày, giờ, ID mẫu và ID người dùng. Cổng USB mini giúp truyền dữ liệu sang máy tính nhanh chóng.</p>
</li>
</ul>
<figure id="attachment_32696" aria-describedby="caption-attachment-32696" style="width: 800px" class="wp-caption alignnone"><img loading="lazy" decoding="async" class="size-full wp-image-32696" src="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/01/May-do-mau-cam-tay-Hach-DR900-2.jpg" alt="Máy đo màu cầm tay Hach DR900" width="800" height="800" srcset="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/01/May-do-mau-cam-tay-Hach-DR900-2.jpg 800w, https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2026/01/May-do-mau-cam-tay-Hach-DR900-2-768x768.jpg 768w" sizes="auto, (max-width: 800px) 100vw, 800px" /><figcaption id="caption-attachment-32696" class="wp-caption-text">Máy đo màu cầm tay Hach DR900</figcaption></figure>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="1" cellpadding="1">
<tbody>
<tr>
<td>Model</td>
<td>DR900</td>
</tr>
<tr>
<td>Xuất xứ</td>
<td>Thailan</td>
</tr>
<tr>
<td>Đèn</td>
<td>Diode phát sáng (LED)</td>
</tr>
<tr>
<td>Dải bước sóng</td>
<td>420 nm, 520 nm, 560 nm, 610 nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Lựa chọn bước sóng</td>
<td>Tự động</td>
</tr>
<tr>
<td>Chế độ hoạt động</td>
<td>Truyền (%), Hấp thụ và tập trung</td>
</tr>
<tr>
<td>Cốc đựng mẫu phù hợp</td>
<td>1 inch tròn hoặc 16 mm tròn (với bộ chuyển đổi)</td>
</tr>
<tr>
<td>Trình ghi dữ liệu</td>
<td>500 giá trị được đo (Kết quả, Ngày, Giờ, ID mẫu, ID người dùng)</td>
</tr>
<tr>
<td>Cấp bảo vệ</td>
<td>IP67 (nắp đậy kín)</td>
</tr>
<tr>
<td>Pin</td>
<td>4 Pin kiềm AA</td>
</tr>
<tr>
<td>Tuổi thọ pin</td>
<td>6 tháng (điển hình) ở 5 lần đọc một ngày / 5 ngày / tuần mà không cần đèn nền</td>
</tr>
<tr>
<td>Hiển thị</td>
<td>Màn hình đồ họa 240 x 160 pixel (Có đèn nền)</td>
</tr>
<tr>
<td>Giao diện ngôn ngữ người dùng</td>
<td>
<div>Anh, Pháp, Đức, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Bungari,Trung Quốc, Séc, Đan Mạch, Hà Lan, Phần Lan, Hy Lạp, Hungary, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan,Rumani, Nga, Slovenia, Thụy Điển, Thổ Nhĩ Kỳ</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td>Giao diện</td>
<td> USB loại Mini IP67</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước (H x W x D)</td>
<td>9,1 in x 3,8 in x 1,9 in (231 mm x 96 mm x 48 mm)</td>
</tr>
<tr>
<td>Trọng lượng</td>
<td>1,32 lbs. (0,6 kg) với pin</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-cam-tay-hach-dr900.html">Máy đo màu cầm tay Hach DR900</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://e-techmart.com/may-do-mau-cam-tay-hach-dr900.html/feed</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy đo màu LINSHANG LS176</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-do-mau-linshang-ls176.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 28 Dec 2023 04:02:11 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu LINSHANG LS176]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=23789</guid>

					<description><![CDATA[<p>Máy quang phổ LS176 Nguồn sáng LED toàn phổ với sự phân bố quang phổ cân bằng trong phạm vi ánh sáng khả kiến Cảm biến quang phổ tiên tiến với thuật toán điều chỉnh đường cong Cung cấp đường cong phản xạ quang phổ chuyên nghiệp Độ lặp lại tốt, phù hợp với tiêu...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-linshang-ls176.html">Máy đo màu LINSHANG LS176</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Máy quang phổ LS176<br />
Nguồn sáng LED toàn phổ với sự phân bố quang phổ cân bằng trong phạm vi ánh sáng khả kiến<br />
Cảm biến quang phổ tiên tiến với thuật toán điều chỉnh đường cong<br />
Cung cấp đường cong phản xạ quang phổ chuyên nghiệp<br />
Độ lặp lại tốt, phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia cho máy đo màu Cấp 1</p>
<h3>Ứng dụng</h3>
<p><span>Thiết bị sử dụng cảm biến quang phổ và nguồn sáng LED toàn phổ, áp dụng hình học chiếu sáng D/8 với độ chính xác đo cao. </span><span>Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sơn ô tô, gia công phần cứng, đá, vật liệu trang trí và nhựa</span></p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table class="gray_head minwidth-100">
<thead>
<tr>
<th class="td-halign-left"><span>Thông số</span></th>
<th class="td-halign-left"><span>Giá trị</span></th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Hình học chiếu sáng</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>D/8, thành phần gương bao gồm (SCI)</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Nguồn ánh sáng chiếu sáng</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>Nguồn sáng LED toàn phổ</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Dải quang phổ</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>400-700nm</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Khoảng quang phổ</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>10nm</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Đo khẩu độ</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>8mm</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Điều kiện đo</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>Nguồn sáng D65, góc nhìn 10°</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Đo thời gian</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>Khoảng 1 giây</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Không gian màu</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>Phòng thí nghiệm CIE, Luv, LCh, Yxy, CMYK, RGB, Hex, WI-98, WI-Gauz, WI-Hunter, YI-98, Phản xạ</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Công thức chênh lệch màu sắc</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Độ lặp lại</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>Độ lệch chuẩn ΔE*ab nằm trong khoảng 0,03 (Điều kiện đo: giá trị trung bình của 30 lần đo trên bảng trắng trong khoảng thời gian 3 giây sau khi hiệu chuẩn)</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Thỏa thuận giữa các công cụ</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>△E*ab&lt;=0,4, dựa trên mức trung bình trong số 12 viên gạch BCRA series II</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Kích thước</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>179mm * 64,5mm * 93mm</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Cân nặng</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>Khoảng 325g</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Nguồn cấp</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>Pin lithium có thể sạc lại 3.7V@4000mAh, có thể đo liên tục 10.000 lần khi sạc đầy</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Trưng bày</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>Màn hình màu IPS ma trận 480 * 320 điểm</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Ngôn ngữ</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Cổng sạc</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>USB (Loại C)</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Nhiệt độ hoạt động</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>0~45°C, 0~85%RH (không ngưng tụ)</span></td>
</tr>
<tr>
<td class="td-halign-left"><span>Phạm vi nhiệt độ lưu trữ</span></td>
<td class="td-halign-left"><span>-25~55oC, 0~85%RH (không ngưng tụ)</span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-linshang-ls176.html">Máy đo màu LINSHANG LS176</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy đo màu Landtek CM-200S</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-do-mau-landtek-cm-200s.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 26 May 2022 14:20:31 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu Landtek CM-200S]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=15985</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tính năng Máy so màu Landtek CM-200S Thông số kỹ thuật: Máy đo là một máy đo màu tristimulus cực kỳ nhỏ gọn, cực kỳ dễ sử dụng được thiết kế đặc biệt để đo sự khác biệt màu sắc giữa hai màu. Máy đo được thiết kế để đo màu của mẫu không có...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-landtek-cm-200s.html">Máy đo màu Landtek CM-200S</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3>Tính năng Máy so màu Landtek CM-200S</h3>
<p>Thông số kỹ thuật: Máy đo là một máy đo màu tristimulus cực kỳ nhỏ gọn, cực kỳ dễ sử dụng được thiết kế đặc biệt để đo sự khác biệt màu sắc giữa hai màu.</p>
<p>Máy đo được thiết kế để đo màu của mẫu không có ánh sáng và không có huỳnh quang như vải dệt, giấy, da, vật liệu sơn, … Nó là công cụ hữu ích để kiểm soát chất lượng và ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.<br />
* Sự khác biệt về màu sắc được hiển thị (L *, a *, b *), (E * ab, C * ab, H * ab), (Y, x, y), (X, Y, Z), (Rs, Gs, Bs) hoặc (WI, YI, Tw).<br />
* Không gian màu hiển thị (L *, a *, b *), (L *, C * ab, hab), (Y, x, y), (X, Y, Z), (Rs, Gs, Bs) hoặc (WI, YI, Tw).<br />
* Chức năng thống kê (Tối đa, Tối thiểu, Trung bình và Độ lệch Chuẩn).<br />
* Đặt dung sai sai lệch màu sắc để thực hiện PASS / WARN / FAIL.<br />
* Lưu trữ 9 màu mục tiêu khác biệt về màu sắc.<br />
* Chức năng hiệu chuẩn của người dùng đảm bảo độ chính xác cao hơn.<br />
* Bộ nhớ tự động (99 bộ) &amp; Chức năng đọc.<br />
* Màn hình đèn nền kỹ thuật số.<br />
* Chức năng tự động tắt nguồn.<br />
* Áp dụng USB, đầu ra dữ liệu răng xanh.<br />
* Sử dụng đầu ra dữ liệu USB để kết nối với PC.<br />
* Cung cấp lựa chọn đầu ra dữ liệu răng xanh.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-landtek-cm-200s.html">Máy đo màu Landtek CM-200S</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Color Haze Meter YH1810</title>
		<link>https://e-techmart.com/color-haze-meter-yh1810.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 22 May 2022 09:37:06 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[Color Haze Meter YH1600]]></category>
		<category><![CDATA[Color Haze Meter YH1610]]></category>
		<category><![CDATA[Color Haze Meter YH1810]]></category>
		<category><![CDATA[Haze Meter YH1000]]></category>
		<category><![CDATA[Haze Meter YH1100]]></category>
		<category><![CDATA[Haze Meter YH1200]]></category>
		<category><![CDATA[Haze Meter YH1210]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=15841</guid>

					<description><![CDATA[<p>Máy đo khói mù màu 3nh YH1810 có thể dễ dàng nhận ra phương pháp không bù ASTM D1003, phương pháp bù ISO 13468, truyền ánh sáng đầy đủ, kiểm tra sương mù, kiểm tra độ rõ. Với cách tử lõm chính xác và đầu dò CMOS 256 pixel, nó có thể thu thập chính...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/color-haze-meter-yh1810.html">Color Haze Meter YH1810</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Máy đo khói mù màu 3nh YH1810 có thể dễ dàng nhận ra phương pháp không bù ASTM D1003, phương pháp bù ISO 13468, truyền ánh sáng đầy đủ, kiểm tra sương mù, kiểm tra độ rõ. Với cách tử lõm chính xác và đầu dò CMOS 256 pixel, nó có thể thu thập chính xác đường cong truyền của mẫu đã truyền, xuất ra chính xác dữ liệu sắc độ khác nhau của mẫu đã truyền và nhận ra phép đo có độ chính xác cao và có thể lặp lại của dữ liệu truyền, sương mù và sắc độ.</p>
<h3>Tính năng Color Haze Meter YH1810</h3>
<p>1. tiêu chuẩn kép ISO &amp; ASTM</p>
<p>Có thể đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn thử nghiệm của những người dùng khác nhau; đáp ứng các tiêu chuẩn: ASTM D1003 / 1044, ISO 13468 ， ISO 14782 ， GB / T 2410, JJF 1303-2011 ， CIE 15.2 ， GB / T 3978, ASTM E308 ， JIS K7105 ， JIS K7361 ， JIS K 7136</p>
<p>2. nhiều nguồn ánh sáng quan sát</p>
<p>Máy đo khói mù màu YH1810 cung cấp không gian màu CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, s-RGB, βxy, cũng như D65, A, C, D50, D55, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, Nguồn sáng quan sát F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, DLF, TL83, TL84, TPL5, U30, có thể đáp ứng các nhu cầu đo đặc biệt trong các điều kiện đo khác nhau.</p>
<p>3. hoạt động dễ dàng và đo lường nhanh hơn và chính xác hơn</p>
<p>Máy đo Haze màu YH1810 được trang bị màn hình điều khiển cảm ứng kích thước lớn, thao tác dễ dàng và thuận tiện. Cảm biến hình ảnh CMOS mảng kép 256 pixel có thể nhận ra độ chính xác cao và đo độ truyền lặp lại cũng như đo sương mù. Bộ phận đầu ra dữ liệu USB giao diện với hệ thống phòng thí nghiệm.</p>
<p>4.Cổng bù để làm cho dữ liệu đo lường chính xác hơn</p>
<p>Đáp ứng tiêu chuẩn của phương pháp không bù ASTM D1003, phương pháp bù ISO 13468, nó có thể thực hiện truyền sáng đầy đủ, kiểm tra sương mù, kiểm tra độ nét và cung cấp kết quả kiểm tra chính xác hơn</p>
<p>5. đo lường động lực học</p>
<p>Bộ phát hiện nguồn sáng độc lập và cảm biến nhiệt độ để theo dõi nguồn sáng và những thay đổi của môi trường mọi lúc để đảm bảo dữ liệu thử nghiệm đáng tin cậy</p>
<p>6. đo lường thuận tiện và thích ứng mẫu rộng</p>
<p>Mở khu vực đo lường để thử nghiệm theo chiều dọc và chiều ngang để chứa nhiều mẫu hơn được thử nghiệm</p>
<p>7. phần mềm quản lý chất lượng</p>
<p>Nó cung cấp phần mềm mạnh mẽ để đo và phân tích sương mù, màu sắc và độ truyền ánh sáng, phù hợp để giám sát chất lượng và lập bảng quản lý dữ liệu về khói mù, độ truyền ánh sáng và màu sắc trong các ngành công nghiệp khác nhau. Dữ liệu quản lý người dùng trên máy tính PC, so sánh sương mù, độ truyền và sự khác biệt màu sắc, tạo các biểu mẫu báo cáo thử nghiệm, tạo điều kiện cho khách hàng tùy chỉnh và quản lý.</p>
<p><strong>Ứng dụng của máy đo độ mù màu YH1810</strong></p>
<p>YH1810 Color Haze Meter được sử dụng rộng rãi trong chế biến thủy tinh, xử lý nhựa, phim, xử lý màn hình hiển thị, công nghiệp đóng gói, phân tích chất lỏng và các khía cạnh khác.</p>
<h3>Một số mode phổ biến trên thị trường:</h3>
<p>Color Haze Meter YH1610, Haze Meter YH1210, Color Haze Meter YH1600, Haze Meter YH1200, Haze Meter YH1100, Haze Meter YH1000</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td>Product model</td>
<td>YH1810 Haze Meter</td>
</tr>
<tr>
<td>Geometry</td>
<td>Transmittance: 0/D (parallel illumination, diffuse receiving); Conform to the standards: ASTM D1003/1044,ISO 13468，ISO 14782，GB/T 2410, JJF 1303-2011，CIE 15.2，GB/T 3978,ASTM E308，JIS K7105，JIS K7361，JIS K 7136</td>
</tr>
<tr>
<td>Characteristic</td>
<td>The instrument can easily realize ASTM D1003 non-compensated method, ISO 13468 compensation method, Full transmittance, haze test, Clarity test. The instrument can accurately collect the transmittance curve of the transmitted sample, and can accurately output various chroma data of the transmitted sample. High hardware configuration, open measurement area, vertical, horizontal testing. It is widely used in glass processing, plastic processing, film, display screen processing, packaging industry, liquid analysis and other aspects.</td>
</tr>
<tr>
<td>Integrating sphere size</td>
<td>Φ 154 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Light source</td>
<td>400 ~ 700 nm combined LED light source (wavelength extended is customized)</td>
</tr>
<tr>
<td>Spectrophotometric Mode</td>
<td>Concave grating</td>
</tr>
<tr>
<td>Sensor</td>
<td>256 pixel dual array CMOS image sensor</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength range</td>
<td>400 ~ 700 nm (wavelength scalable customization)</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength interval</td>
<td>10 nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Half bandwidth</td>
<td>10 nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Measurement Range</td>
<td>0-100%</td>
</tr>
<tr>
<td>Measuring aperture</td>
<td>Φ20 mm/Φ15 mm/Φ8 mm/Φ4 mm (select single aperture)</td>
</tr>
<tr>
<td>Sample size</td>
<td>Thickness less than 105 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Color space</td>
<td>CIE LAB,XYZ,Yxy,LCh,s-RGB,βxy</td>
</tr>
<tr>
<td>Chromatic formula</td>
<td>ΔE*ab,ΔE*94,ΔE*cmc(2:1),ΔE*cmc(1:1),ΔE*00</td>
</tr>
<tr>
<td>Other chromaticity index</td>
<td>Haze (ASTM D1003/1044, ISO 13468), Transmittance T (ISO), Transmittance T (ASTM), Clarity test, WI (ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), Absorbance, Cobalt Platinum Index, Gardner Index</td>
</tr>
<tr>
<td>Observer angle</td>
<td>2 °/10 °</td>
</tr>
<tr>
<td>Light source</td>
<td>D65,A,C,D50,D55,D75,F1,F2,F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,CWF,DLF,TL83,TL84,TPL5,U30</td>
</tr>
<tr>
<td>Display Data</td>
<td>Spectrogram, sample chroma value, color difference/graph, color graph, color simulation, pass/fail result</td>
</tr>
<tr>
<td>Measurement time</td>
<td>About 1.5s</td>
</tr>
<tr>
<td>Resolution</td>
<td>0.01 unit</td>
</tr>
<tr>
<td>Repeatability</td>
<td>Φ20 mm aperture, less than 0.05 (after instrument preheating and correction, test the standard nebulizer with the nebulization of about 30 at an interval of 5s for 30 times of standard deviation)</td>
</tr>
<tr>
<td>Inter-instrument Error</td>
<td>Φ20 mm aperture, less than 0.4 (after instrument preheating and correction, test the standard deviation between the standard nebulizer of nebulization and the reference value at an interval of 5s)</td>
</tr>
<tr>
<td>Dimensions</td>
<td>Length X Width X Height = 487X260X298mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Weight</td>
<td>Approx. 8.0 kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Power supply</td>
<td> 24V 3A , DCpower adapter</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminant Life Span</td>
<td>&gt; 3 million measurements in 5 years</td>
</tr>
<tr>
<td>Display</td>
<td>TFT True Color 7 inch, Capacitive Touchscreen</td>
</tr>
<tr>
<td>Interface</td>
<td>USB, Print Serial, Bluetooth</td>
</tr>
<tr>
<td>Data Storage</td>
<td>5,000 samples, 30,000 samples</td>
</tr>
<tr>
<td>Language</td>
<td>Simplified Chinese, Traditional Chinese, English</td>
</tr>
<tr>
<td>Operating Temperature</td>
<td>0 to 40 ° C (32 to 104 ° F)</td>
</tr>
<tr>
<td>Storage Temperature</td>
<td>&#8211; 20 – 50 ° C (-4 – 122 ° F)</td>
</tr>
<tr>
<td>Standard Accessories</td>
<td>Power adapter, user manual, quality management software (download), USB cable, 0% calibration box, measuring aperture</td>
</tr>
<tr>
<td>Optional Accessories</td>
<td>Micro printer, Test Fixture, Standard haze sheet, Footswitch</td>
</tr>
<tr>
<td>Notes:</td>
<td>Subject to change without notice</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/color-haze-meter-yh1810.html">Color Haze Meter YH1810</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đầu đọc màu CR6</title>
		<link>https://e-techmart.com/dau-doc-mau-cr6.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 15 May 2022 08:37:41 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[ColorReader CR1]]></category>
		<category><![CDATA[ColorReader CR2]]></category>
		<category><![CDATA[ColorReader CR3]]></category>
		<category><![CDATA[ColorReader CR4]]></category>
		<category><![CDATA[ColorReader CR5]]></category>
		<category><![CDATA[ColorReader CR6]]></category>
		<category><![CDATA[Đầu đọc màu CR6]]></category>
		<category><![CDATA[Powder Test Box]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=15710</guid>

					<description><![CDATA[<p>Đầu đọc màu CR6 là tác phẩm sáng tạo của các chuyên gia kỹ thuật cốt lõi của 3nh và các nhà thiết kế nổi tiếng. Nó thể hiện sức mạnh kỹ thuật được hoàn thành trong thời gian ngắn, tính chuyên nghiệp của thử nghiệm cường độ cao, và dòng máu truyền thống của...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/dau-doc-mau-cr6.html">Đầu đọc màu CR6</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Đầu đọc màu CR6</strong> là tác phẩm sáng tạo của các chuyên gia kỹ thuật cốt lõi của 3nh và các nhà thiết kế nổi tiếng. Nó thể hiện sức mạnh kỹ thuật được hoàn thành trong thời gian ngắn, tính chuyên nghiệp của thử nghiệm cường độ cao, và dòng máu truyền thống của sự đổi mới và xuất sắc.</p>
<p>ColorReader CR6 (Phiên bản nâng cao dành cho công nghiệp) là một công cụ sáng tạo để đo màu, đọc, truy xuất thẻ màu và đánh giá sự khác biệt màu sắc. Nó tích hợp khả năng nhận dạng màu mạnh mẽ trong một thân máy an toàn và di động, đồng thời kết nối liền mạch với các thiết bị điện thoại di động thông qua Bluetooth, giúp công cụ đo màu truyền thống phát sáng với các ứng dụng quyến rũ khác nhau.</p>
<h3>Tính năng Đầu đọc màu CR6</h3>
<p>Bản thân thiết bị có chức năng xem xét dữ liệu</p>
<p>◆ Hiệu chuẩn tự động khi khởi động, không cần hiệu chuẩn thiết bị tẻ nhạt; sự kết hợp giữa tính chuyên nghiệp và sự tỉ mỉ, được trang bị chức năng hiệu chỉnh bằng tay bảng đen trắng. Người sử dụng nên tự hiệu chuẩn chuyên nghiệp đơn giản theo thời gian để đảm bảo rằng thiết bị luôn hoạt động ở trạng thái có thể vượt qua phép đo.</p>
<p>◆ Bảng trắng mini được lắp vào túi dụng cụ và bảng trắng được tách ra khỏi dụng cụ, đảm bảo khả năng chống chịu thời tiết, chống bụi bẩn và khả năng lau chùi của bảng trắng, đồng thời đảm bảo chức năng cơ bản tiêu chuẩn của bảng trắng trong thời gian dài.</p>
<p>◆ Được trang bị một nắp chống bụi được khóa chặt với một đường nét tinh tế và một túi vải đóng gói thân thiện với môi trường có thể dễ dàng mang theo bằng tay. Đóng nắp và tắt nguồn. Dễ dàng mang theo aroud, bạn có thể để trong ô tô, túi xách của mình hoặc chỉ mang theo. Nó thực sự dễ thấy, an toàn và đáng tin cậy.</p>
<p>◆ Thời lượng pin dài, sạc qua cổng USB tiện lợi và sạc dự phòng. Nó có thể đo hàng nghìn lần ở trạng thái màn hình có độ sáng cao và có thể đo hàng chục nghìn lần khi màn hình tắt.</p>
<p>◆ Màn hình lớn của thiết bị và màn hình phần mềm điện thoại di động có chức năng mô phỏng màu sắc trung thực</p>
<p>Đo lường sự khác biệt màu sắc thuận tiện</p>
<p>◆ Nó có thể đo các thông số màu của các đối tượng, chẳng hạn như L * a * b, L * C * H, RGB, Hex, v.v. dưới D65 và các nguồn sáng khác</p>
<p>◆ ΔEab, ΔE00 hiển thị sự khác biệt màu sắc, cài đặt linh hoạt lời nhắc phạm vi dung sai</p>
<p>Cơ sở dữ liệu thẻ màu di động</p>
<p>◆ Bạn có thể sử dụng ColorReader để xây dựng cơ sở dữ liệu màu cá nhân trên đám mây</p>
<p>◆ Không cần mang theo nhiều thẻ màu, bạn có thể sử dụng ColorReader để tìm các màu tương tự trong cơ sở dữ liệu thẻ màu khác nhau bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu</p>
<p>Chức năng tìm kiếm màu phổ biến</p>
<p>◆ Kết nối APP trên điện thoại di động, đo màu và tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu thẻ màu</p>
<p>◆ Tự động kết hợp các màu phổ biến mới nhất (Bên cạnh các thẻ màu truyền thống, ColorReader sẽ phát hành và đề xuất các màu quốc tế thời trang theo thời gian)</p>
<p>◆ ColorReader chỉ có một sự khác biệt nhỏ giữa mỗi thiết bị trong cùng một loạt sản phẩm. APP sẽ tự động xác định mô hình thiết bị và chia sẻ cơ sở dữ liệu màu sắc để đảm bảo hệ sinh thái tốt của thiết bị.</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table class="table table-bordered" border="1" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td>Model</td>
<td>CR6</td>
</tr>
<tr>
<td>OpticalGeometry</td>
<td>8/D (8°illumination diffuse acceptance) SCI Comply with standard CIE No.15 GB/T 3978</td>
</tr>
<tr>
<td>Application</td>
<td>Used for color difference quality control in plastic electronics paint and coating textile and garment printing and dyeing ceramics and other industries.<br />
Find the color card through the mobile APP</td>
</tr>
<tr>
<td>IntegratingSphereSize</td>
<td>40mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Light Source Device</td>
<td>360nm-780nm Combined LED Lamp</td>
</tr>
<tr>
<td>SpectroscopicMethod</td>
<td>Plane-Grating</td>
</tr>
<tr>
<td>Sensor</td>
<td>CMOS Sensor</td>
</tr>
<tr>
<td>SpectralRange</td>
<td>400~700 nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Measurement Aperture</td>
<td>Φ4mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Light-included Mode</td>
<td>SCI</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Spaces</td>
<td>CIE LAB XYZ Yxy LCh CIE LUV s-RGB HunterLab βxy DIN Lab99<br />
(Part of them are only implemented in APP)</td>
</tr>
<tr>
<td>Color difference formulas</td>
<td>ΔE*ab ΔE*uv ΔE*94 ΔE*cmc(2:1) ΔE*cmc(1:1) ΔE*00 DINΔE99 ΔE(Hunter) (Part of them are only implemented in APP)</td>
</tr>
<tr>
<td>OtherColorimetricData</td>
<td>WI(ASTM E313，CIE/ISOAATCCHunter) YI(ASTM D1925，ASTM 313) Mt(metamerism Index) Staining Fastness Color Fastness Color Strength Opacity 555 Index Munsell(C/2) Spectro Curve (Part of them are only implemented in APP)</td>
</tr>
<tr>
<td>Division Value</td>
<td>0.01</td>
</tr>
<tr>
<td>Observer</td>
<td>2°/10°</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminant</td>
<td>D65 A C D50 D55 D75 F1 F2(CWF) F3 F4 F5 F6 F7(DLF) F8 F9  F10(TPL5) F11(TL84) F12(TL83/U30)</td>
</tr>
<tr>
<td>Displayed Data</td>
<td>Chromaticity Values Color Difference Values Pass/Fail Result Color Simulation Color Offset</td>
</tr>
<tr>
<td>Measurement Time</td>
<td>About 1.2s</td>
</tr>
<tr>
<td>Repeatability</td>
<td>Chromaticity value: withinΔE*ab 0.05 (After calibration measure the average value of the whiteboard 30 times at 5s intervals)</td>
</tr>
<tr>
<td>Accuracy</td>
<td>Pass the national metrology</td>
</tr>
<tr>
<td>MeasurementMethod</td>
<td>Single measurement average measurement (2~99 times)</td>
</tr>
<tr>
<td>LocateMode</td>
<td>Light Spot Positioning</td>
</tr>
<tr>
<td>Size</td>
<td>205X67X80mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Weight</td>
<td>About 500g</td>
</tr>
<tr>
<td>Battery Performance</td>
<td>Rechargeable Li-ion battery 3.7V @ 3200mAh</td>
</tr>
<tr>
<td>Life Lamp</td>
<td>More than 1.6 million measurements in 5 years</td>
</tr>
<tr>
<td>Screen</td>
<td>TFT true color 2.8inch@（16:9）</td>
</tr>
<tr>
<td>Interface</td>
<td>USB (charge only); Bluetooth 5.0 Button</td>
</tr>
<tr>
<td>Data storage</td>
<td>1000pcs standard samples 20000pcs samples storage can be extended through mobile APP</td>
</tr>
<tr>
<td>Data viewing</td>
<td>APP supports massive search;<br />
Device supports all data viewing</td>
</tr>
<tr>
<td>Languages</td>
<td>Simplified Chinese English</td>
</tr>
<tr>
<td>Operating Environment</td>
<td>Temperature: 0~40°C; Humidity: 0~85% (No Condensation) Altitude: less than 2000m</td>
</tr>
<tr>
<td>Storage Environment</td>
<td>-20~50℃ 0~85%RH (no condensation)</td>
</tr>
<tr>
<td>Standard Accessories</td>
<td>Power adapter manual MOBCCS APP software (download from official website Android platform) USB cable whiteboard box wrist strap Φ4mm flat aperture</td>
</tr>
<tr>
<td>Optional Accessories</td>
<td>USB Micro PrinterPowder test box</td>
</tr>
<tr>
<td>Note</td>
<td>Technical parameters are for reference only subject to actual product</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/dau-doc-mau-cr6.html">Đầu đọc màu CR6</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy đo màu quang phổ TS7020</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-ts7020.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 15 May 2022 08:23:24 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter NH300]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter NH310]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter NR10QC]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter NR110]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter NR145]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter NR200]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter NR20XE]]></category>
		<category><![CDATA[Colorimeter NR60CP]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu quang phổ TS7020]]></category>
		<category><![CDATA[Portable Spectrocolorimeter CR7]]></category>
		<category><![CDATA[Portable Spectrocolorimeter CR8]]></category>
		<category><![CDATA[Portable Spectrocolorimeter CR9]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrocolorimeter TS7010]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrocolorimeter TS7020]]></category>
		<category><![CDATA[TS7020]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=15705</guid>

					<description><![CDATA[<p>Máy đo màu quang phổ TS7020 là máy đo quang phổ cầm tay mới với công nghệ nghiên cứu và phát triển cốt lõi 3nh. Nó là máy đo màu cấp cao trong kiến ​​trúc quang phổ. Ngoài việc đảm bảo ΔE tương đối chính xác đồng thời cũng để đảm bảo độ chính xác...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-ts7020.html">Máy đo màu quang phổ TS7020</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Máy đo màu quang phổ TS7020</strong> là máy đo quang phổ cầm tay mới với công nghệ nghiên cứu và phát triển cốt lõi 3nh. Nó là máy đo màu cấp cao trong kiến ​​trúc quang phổ. Ngoài việc đảm bảo ΔE tương đối chính xác đồng thời cũng để đảm bảo độ chính xác của giá trị tuyệt đối của L, A và B trong một thời gian dài. Và nó có thể vượt qua các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn quốc gia về hiệu chuẩn bất kỳ lúc nào ở bất kỳ đâu. Sử dụng cảm biến mảng diode quang silicon (nhóm hàng đôi 24) tích hợp sẵn, bảng trắng nhập khẩu, độ lặp lại ΔE * ab được kiểm soát dễ dàng trong phạm vi 0,08. Tốc độ đo và sự thuận tiện của thao tác giúp bạn dễ dàng sử dụng. Máy đo màu quang phổ TS7020 đều có thể nhanh chóng đánh giá phép đo chênh lệch màu khi kết nối với phần mềm PC hay không. Với các chức năng mạnh mẽ và khẩu độ 8 mm, nó đáp ứng sản xuất công nghiệp và kiểm tra chất lượng kiểm soát sự khác biệt màu sắc chính xác như điện tử nhựa, sơn và mực in, dệt và nhuộm, in ấn, công nghiệp gốm sứ, v.v.</p>
<h3>Ứng dụng Máy đo màu quang phổ TS7020</h3>
<p>Với khẩu độ 8mm, máy đo quang phổ TS7020 phù hợp rộng rãi cho sản xuất công nghiệp và kiểm tra chất lượng kiểm soát sự khác biệt màu sắc chính xác như điện tử nhựa, sơn và mực in, dệt và nhuộm, in ấn, công nghiệp gốm sứ, v.v.</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td>Model</td>
<td>TS7020</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="3">Optical Geometry</td>
<td>D/8(diffused illumination, 8-degree viewing angle)</td>
</tr>
<tr>
<td>SCI Mode</td>
</tr>
<tr>
<td>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td>Characteristic</td>
<td>Φ8mm apertures, Used for accurate color measurement and quality control in plastic electronics, paint and ink, textile and garment printing and dyeing, printing, ceramics and other industries</td>
</tr>
<tr>
<td>Integrating Sphere Size</td>
<td>Φ40mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Light Source</td>
<td>Combined full spectrum LED light source</td>
</tr>
<tr>
<td>Spectrophotometric Mode</td>
<td>Flat Grating</td>
</tr>
<tr>
<td>Senso</td>
<td>Silicon photodiode array (double row 24 groups)</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Range</td>
<td>400～700nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Interval</td>
<td>/</td>
</tr>
<tr>
<td>Semiband Width</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Measured Reflectance Range</td>
<td>L:0~100; reflectivity:The reflectivity can be measured at 3 specific wavelengths specified by the user (default: 440nm, 550nm, 600nm)</td>
</tr>
<tr>
<td>Measuring Aperture</td>
<td>Φ8mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Specular Component</td>
<td>SCI</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Space</td>
<td>CIE LAB,XYZ,Yxy,LCh</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Difference Formula</td>
<td>ΔE*ab,ΔE*00</td>
</tr>
<tr>
<td>Other Colorimetric Index</td>
<td>/</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="1">Observer Angle</td>
<td colspan="1">10°</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="1">Illuminant</td>
<td colspan="1">D65,A,F2(CWF)</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="1">Displayed Data</td>
<td colspan="1">Reflectivity (the user specifies the reflectivity at 3 specific wavelengths), Samples Chromaticity Values, Color Difference Values/Graph, PASS/FAIL Result, Color Simulation, Color Offset</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="1">Displayed Accuracy</td>
<td colspan="1">Display 0.1, storage 0.01</td>
</tr>
<tr>
<td>Measuring Time</td>
<td>About 1.5s</td>
</tr>
<tr>
<td>Repeatability</td>
<td>Chromaticity value: MAV/SCI, within ΔE*ab 0.08 ( When a white calibration plate is measured 30 times at 5 second intervals after white calibration)</td>
</tr>
<tr>
<td>Inter-instrument Error</td>
<td>MAV/SCI, Within ΔE*ab 0.4<br />
(Average for 12 BCRA Series II color tiles)</td>
</tr>
<tr>
<td>Measurement Mode</td>
<td>Single Measurement, Average Measurement(2-99times)</td>
</tr>
<tr>
<td>Locating Method</td>
<td>Stabilizer cross position</td>
</tr>
<tr>
<td>Dimension</td>
<td>L*W*H=81X71X214mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Weight</td>
<td>About 460g</td>
</tr>
<tr>
<td>Battery</td>
<td>Li-ion battery, 6000 measurements within 8 hours</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminant Life Span</td>
<td>5 years, more than 3 million times measurements</td>
</tr>
<tr>
<td>Display</td>
<td>3.5-inch TFT color LCD, Capacitive Touch Screen</td>
</tr>
<tr>
<td>Data Port</td>
<td>USB</td>
</tr>
<tr>
<td>Data Storage</td>
<td>Standard 500 Pcs, Sample 10000 Pcs</td>
</tr>
<tr>
<td>Language</td>
<td>Simplified Chinese, English, Traditional Chinese</td>
</tr>
<tr>
<td>Operating Environment</td>
<td>0~40℃, 0~85%RH (no condensing), Altitude &lt; 2000m</td>
</tr>
<tr>
<td>Storage Environment</td>
<td>-20~50℃, 0~85%RH (no condensing)</td>
</tr>
<tr>
<td>Standard Accessory</td>
<td>Power Adapter, USB Cable, User Guide, PC Software(Download from office website), White and Black Calibration Cavity, Protective Cover, Wrist strap, 8mm flat aperture</td>
</tr>
<tr>
<td>Optional Accessory</td>
<td>USB Micro Printer, Powder Test Box</td>
</tr>
<tr>
<td>Notes</td>
<td>Technical parameters are onlyfor reference, subject to the actual sale of the product</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-ts7020.html">Máy đo màu quang phổ TS7020</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy đo màu quang phổ 3NH TS7700</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-3nh-ts7700.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 15 May 2022 08:05:27 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[Advanced Spectrophotometer Densitometer YD5010]]></category>
		<category><![CDATA[Advanced Spectrophotometer Densitometer YD5050]]></category>
		<category><![CDATA[Advanced Spectrophotometer YS4560]]></category>
		<category><![CDATA[Máy đo màu quang phổ 3NH TS7700]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer NS810]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer NS820]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer TS7030]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer TS7036]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer TS7600]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer TS7700]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer YS3010]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer YS3020]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer YS3060]]></category>
		<category><![CDATA[Spectrophotometer YS4580]]></category>
		<category><![CDATA[Standard Spectrophotometer YS4510]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=15699</guid>

					<description><![CDATA[<p>Dòng TS7700 là máy quang phổ cách tử mà công ty 3nh đã dành 3 năm để thiết kế và được phát triển bởi 3nh độc lập về quyền sở hữu trí tuệ. Thiết bị sử dụng cách tử phát sáng chính xác 1000 vạch làm phần tử quang phổ, mảng tế bào quang silicon...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-3nh-ts7700.html">Máy đo màu quang phổ 3NH TS7700</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dòng TS7700 là máy quang phổ cách tử mà công ty 3nh đã dành 3 năm để thiết kế và được phát triển bởi 3nh độc lập về quyền sở hữu trí tuệ. Thiết bị sử dụng cách tử phát sáng chính xác 1000 vạch làm phần tử quang phổ, mảng tế bào quang silicon với diện tích cảm quang lớn làm máy dò, đèn led quang phổ đầy đủ với tuổi thọ cao làm nguồn sáng và độ phân giải quang học nhỏ hơn 10nm trong phạm vi ánh sáng nhìn thấy .</p>
<p>Trong điều kiện chiếu sáng quang học hình học d / 8 theo khuyến nghị của CIE, máy quang phổ cách tử TS7700 có thể đo chính xác dữ liệu phản xạ SCI và SCE của các mẫu / mẫu huỳnh quang, đồng thời có thể đo chính xác và biểu thị các công thức khác biệt màu sắc và chỉ số màu khác nhau trong các không gian màu khác nhau . Với máy quang phổ TS7700, nó có thể dễ dàng nhận ra sự truyền màu chính xác và cũng có thể được sử dụng như thiết bị phát hiện của hệ thống kết hợp màu chính xác.</p>
<p>Máy quang phổ TS7700 cũng được sử dụng rộng rãi trong việc kiểm tra chất lượng màu sắc của các sản phẩm khác nhau. TS7700 được trang bị phần mềm quản lý màu cao cấp, được kết nối với máy tính để mở rộng nhiều chức năng hơn. Thiết bị có hiệu suất ổn định, đo màu chính xác và chức năng mạnh mẽ. Nó được sử dụng rộng rãi trong điện tử nhựa, sơn và chất phủ, dệt và nhuộm, giấy in, ô tô, điều trị y tế, mỹ phẩm và công nghiệp thực phẩm, cũng như các tổ chức nghiên cứu khoa học và phòng thí nghiệm, v.v.</p>
<h3>Tính năng Máy đo màu quang phổ 3NH TS7700</h3>
<p>Cấu trúc quang học hình học D / 8, phù hợp với CIE No.15, GB / T 3978, GB 2893, GB / T 18833, iso7724 / 1, ASTM e1164, din5033 teil7;<br />
Sử dụng nguồn ánh sáng LED kết hợp với tuổi thọ cao và tiêu thụ điện năng thấp, bao gồm cả tia cực tím / không bao gồm tia cực tím;<br />
Khẩu độ 8mm &amp; 4mm có thể chuyển đổi (khẩu độ đo phẳng / đầu nhọn có thể dễ dàng chuyển đổi, phù hợp với nhiều mẫu thử nghiệm hơn)<br />
Hệ thống đường dẫn quang học kép, độ phân giải quang học trong phạm vi nhìn thấy nhỏ hơn 10nm, có thể đo phổ SCI và SCE của mẫu cùng một lúc;<br />
Dữ liệu phổ và phòng thí nghiệm chính xác, được sử dụng để đối sánh màu và truyền màu chính xác;<br />
Cấu hình phần cứng cao: màn hình màu thực TFT 3,5 inch, màn hình cảm ứng điện dung, cách tử phát sáng 1000 dòng, máy dò mảng tế bào quang silicon với vùng cảm quang lớn, v.v.;<br />
Chế độ giao tiếp kép USB / Bluetooth, khả năng thích ứng rộng hơn;<br />
Bảng hiệu chuẩn trắng tiêu chuẩn siêu chống bụi bẩn và ổn định;<br />
Không gian lưu trữ dung lượng lớn, có thể lưu trữ hơn 30000 mẩu dữ liệu thử nghiệm<br />
Góc quan sát tiêu chuẩn 2/10, nhiều chế độ nguồn sáng, nhiều hệ thống màu bề mặt, đáp ứng các tiêu chuẩn khác nhau về chỉ số sắc độ và nhu cầu đo màu của nhiều khách hàng khác nhau;<br />
Vị trí định vị camera và vị trí đo chéo Bộ ổn định;<br />
Phần mềm PC có chức năng mở rộng mạnh mẽ</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Model</td>
<td>TS7700</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="3">Optical Geometry</td>
<td>Reflect: di:8°, de:8°(diffused illumination, 8-degree viewing angle)</td>
</tr>
<tr>
<td>SCI (specular component included)/SCE (specular component excluded) ;      Include UV / excluded UV light source</td>
</tr>
<tr>
<td>Conforms to CIE No.15,GB/T 3978,GB 2893,GB/T 18833,ISO7724-1,ASTM E1164,DIN5033 Teil7</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Characteristic</td>
<td>double apertures for accurate color analysis and transmission in laboratory</td>
</tr>
<tr>
<td>It is used for precise color measurement and quality control in plastic electronics, paint and ink, textile and garment printing and dyeing, printing, ceramics and other industries, and for fluorescent sample measurement.</td>
</tr>
<tr>
<td>Integrating Sphere Size</td>
<td>Φ40mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Light Source</td>
<td>Combined full spectrum LED light source, UV light source</td>
</tr>
<tr>
<td>Spectrophotometric Mode</td>
<td>Flat Grating</td>
</tr>
<tr>
<td>Sensor</td>
<td>Silicon photodiode array (double row 40 groups)</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Range</td>
<td>400~700nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Interval</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Semiband Width</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Measured Reflectance Range</td>
<td>0-200%</td>
</tr>
<tr>
<td>Measuring Aperture</td>
<td>MAV:Φ8mm/Φ10mm；SAV:Φ4mm/Φ5mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Specular Component</td>
<td>SCI&amp;SCE</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Space</td>
<td>CIE LAB,XYZ,Yxy,LCh,CIE LUV,s-RGB,HunterLab,βxy,DIN Lab99 Munsell(C/2)</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Difference Formula</td>
<td>ΔE*ab,ΔE*uv,ΔE*94,ΔE*cmc(2:1),ΔE*cmc(1:1),ΔE*00, DINΔE99,ΔE(Hunter)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="5">Other Colorimetric Index</td>
<td>WI(ASTM E313，CIE/ISO,AATCC,Hunter),</td>
</tr>
<tr>
<td>YI(ASTM D1925，ASTM 313),</td>
</tr>
<tr>
<td>Metamerism Index MI,</td>
</tr>
<tr>
<td>Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity,</td>
</tr>
<tr>
<td>8° Glossiness,555 tone classification</td>
</tr>
<tr>
<td>Observer Angle</td>
<td>2°/10°</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminant</td>
<td>D65,A,C,D50,D55,D75,F1,F2(CWF),F3,F4,F5,F6,F7(DLF),F8,F9,F10(TPL5),F11(TL84),F12(TL83/U30)</td>
</tr>
<tr>
<td>Displayed Data</td>
<td>Spectrogram/Values, Samples Chromaticity Values, Color Difference Values/Graph, PASS/FAIL Result, Color Offset</td>
</tr>
<tr>
<td>Measuring Time</td>
<td>About 1.5s (Measure SCI &amp; SCE about 3.2s)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Repeatability</td>
<td>Spectral reflectance: MAV/SCI, Standard deviation within 0.08% (400 nm to 700 nm: within 0.18%)</td>
</tr>
<tr>
<td>Chromaticity value: MAV/SCI, within ΔE*ab 0.02 ( When a white calibration plate is measured 30 times at 5 second intervals after white calibration)</td>
</tr>
<tr>
<td>Inter-instrument Error</td>
<td>MAV/SCI, Within ΔE*ab 0.15<br />
(Average for 12 BCRA Series II color tiles)</td>
</tr>
<tr>
<td>Measurement Mode</td>
<td>Single Measurement, Average Measurement(2-99times)</td>
</tr>
<tr>
<td>Locating Method</td>
<td>Camera Locating,stabilizer cross position</td>
</tr>
<tr>
<td>Dimension</td>
<td>L*W*H=129X76X217mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Weight</td>
<td>Approx 600g</td>
</tr>
<tr>
<td>Battery</td>
<td>3.7V,5000mAh Li-ion battery, 6000 measurements within 8 hours</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminant Life Span</td>
<td>5 years, more than 3 million times measurements</td>
</tr>
<tr>
<td>Displayed Data</td>
<td>3.5-inch TFT color LCD, Capacitive Touch Screen</td>
</tr>
<tr>
<td>Data Port</td>
<td>USB, Bluetooth 4.2</td>
</tr>
<tr>
<td>Data Storage</td>
<td>Standard 1000 Pcs, Sample 30000 Pcs</td>
</tr>
<tr>
<td>Language</td>
<td>Simplified Chinese, English, traditional Chinese</td>
</tr>
<tr>
<td>Operating Environment</td>
<td>0~40℃, 0~85%RH (no condensing), Altitude &lt; 2000m</td>
</tr>
<tr>
<td>Storage Environment</td>
<td> -20~50℃, 0~85%RH (no condensing)</td>
</tr>
<tr>
<td>Standard Accessory</td>
<td>Power Adapter, User Guide, PC Software(Download from office website), USB cable, White and Black Calibration Cavity, Protective Cover, Wrist strap, 8mm flat aperture, 8mm tip aperture, 4mm flat aperture, 4mm tip aperture</td>
</tr>
<tr>
<td>Optional Accessory</td>
<td>Micro Printer, Powder Test Box</td>
</tr>
<tr>
<td>Notes</td>
<td>The specifications are subject to change without notice.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-do-mau-quang-pho-3nh-ts7700.html">Máy đo màu quang phổ 3NH TS7700</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Benchtop Color Haze Meter YS6002</title>
		<link>https://e-techmart.com/benchtop-color-haze-meter-ys6002.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 15 May 2022 07:40:18 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[Benchtop Color Haze Meter YS6002]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=15696</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tính năng máy so màu YS6002 Máy đo độ mù màu để bàn YS6002 được 3nh phát triển độc lập với tài sản trí tuệ độc quyền. Máy này sử dụng hình học quang học truyền qua d / 0 (chiếu sáng khuếch tán, xem 0 độ góc) xác nhận theo tiêu chuẩn CIE 15....</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/benchtop-color-haze-meter-ys6002.html">Benchtop Color Haze Meter YS6002</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3>Tính năng máy so màu YS6002</h3>
<p>Máy đo độ mù màu để bàn YS6002 được 3nh phát triển độc lập với tài sản trí tuệ độc quyền. Máy này sử dụng hình học quang học truyền qua d / 0 (chiếu sáng khuếch tán, xem 0 độ<br />
góc) xác nhận theo tiêu chuẩn CIE 15. Nó cũng có thể nhận ra hình dạng quang học 0/0 (chiếu sáng song song, góc nhìn 0 độ).</p>
<p>Máy đo khói mù màu YS6002 sử dụng nguồn sáng LED toàn phổ tổng hợp 360 ~ 780nm (được đóng với quang phổ của D65) và nó có thể nhận ra các khoảng phổ 10nm bằng cách tử lõm chính xác và Cảm biến CMOS 256 phần tử hình ảnh. Theo tiêu chuẩn công nghiệp, YS6002 sẽ cho kết quả chính xác để đo sương mù, độ truyền qua, màu sắc, sự khác biệt màu sắc, WI, YI, Chỉ số Pt-Co và chỉ số Gardner, v.v. Nó được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực chế biến thủy tinh, nhựa chế biến, sản xuất phim, công nghiệp đóng gói và xử lý màn hình hiển thị, phân tích dược phẩm lỏng, phòng thí nghiệm, v.v.</p>
<p>Máy đo mù màu để bàn YS6002 được 3nh phát triển độc lập với các quyền của trí tuệ nhân tạo. This máy sử dụng hình ảnh học tập truyền qua d / 0 (tán sáng, xem 0 mode<br />
góc) xác nhận theo tiêu chuẩn CIE 15. Nó cũng có thể nhận dạng quang học 0/0 (chiếu sáng bài hát, góc nhìn 0).</p>
<p>Máy đo mù màu YS6002 sử dụng nguồn sáng LED toàn phổ tổng hợp 360 ~ 780nm (được đóng với quang phổ của D65) và nó có thể nhận ra các khoảng phổ 10nm bằng cách xác định kỹ thuật lõm và Cảm biến CMOS 256 phần tử hình ảnh. Theo công nghệ tiêu chuẩn, YS6002 sẽ cho kết quả chính xác để đo sương mù, độ truyền qua, màu sắc, các màu khác nhau, WI, YI, Pt-Co chỉ và Gardner số, v.v. Nó được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực thủy tinh biến đổi, nhựa chế biến, sản xuất phim, công ty đóng gói và xử lý màn hình hiển thị, phân tích dược phẩm, phòng thí nghiệm, v.v.</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td>Model</td>
<td>YS6002</td>
</tr>
<tr>
<td> <br />
Optical Geometry</td>
<td>Transmittance:d/0 (diffused illumination, 0-degree viewing angle);<br />
similar to CIE15 standard 0/0(parallel illumination, 0-degree viewing angle);<br />
Confirms to the standard of ASTM D1003/1044, CIE No.15, GB/T 3978, GB<br />
2893, GB/T 18833, ASTM E308, DIN5033 Teil7</td>
</tr>
<tr>
<td> <br />
Application</td>
<td>wildly used in the field of glass processing, plastic processing, film<br />
manufacturing, display screen processing and packaging industry, liquid<br />
pharmaceutical analysis, laboratory etc.</td>
</tr>
<tr>
<td>Intergrating Sphere Size</td>
<td>Φ154mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Light Source</td>
<td>360~780nm Combined LED Lamp</td>
</tr>
<tr>
<td>Spectral Separation<br />
Device</td>
<td>Concave-Grating</td>
</tr>
<tr>
<td>Detector</td>
<td>256 Image Element Double Array CMOS Image Sensor</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Range</td>
<td>360~780nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Pitch</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Half Bandwidth</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Reflectance Range</td>
<td>0~200%</td>
</tr>
<tr>
<td>Measurement Aperture</td>
<td>Transmittance: Φ25.4mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Spaces</td>
<td>CIE LAB,XYZ,Yxy,LCh,CIE LUV,Musell,s-RGB,HunterLab,βxy,DIN Lab99</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Difference<br />
Formulas</td>
<td>ΔE*ab,ΔE*uv,ΔE*94,ΔE*cmc(2:1),ΔE*cmc(1:1),ΔE*00, DINΔE99,ΔE(Hunter)</td>
</tr>
<tr>
<td> <br />
Other Colorimetric Data</td>
<td>Haze (ASTM D1003/1044)，transmittance rate T，<br />
WI(ASTM E313，CIE/ISO,AATCC,Hunter)，<br />
YI(ASTM D1925，ASTM 313),<br />
TI(ASTM E313，CIE/ISO),<br />
Mt(Matamerism Index )，<br />
Color Strength, Staining fastness,Color Strength, Opacity,<br />
Pt-Co index and Gardner index,Color code (ASTM D1500)</td>
</tr>
<tr>
<td>Observer Angle</td>
<td>2°/10°</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminant</td>
<td>D65,A,C,D50,D55,D75,F1,F2,F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,CWF,DLF,TL83,TL84,TPL5,U30</td>
</tr>
<tr>
<td>Display Data</td>
<td>Spectral/Values, Chromaticity Values, Color Difference Values/Graph,Color<br />
Diagram, Color Simulation, Pass/ Fall Result, Color Offset</td>
</tr>
<tr>
<td>Measurement Time</td>
<td>About 1.5s</td>
</tr>
<tr>
<td> <br />
Repeatability</td>
<td>Spectral transmittance: for test transmission reference white within ΔE*ab<br />
0.05% (400~700nm: within 0.04%);<br />
Chromaticity Data: Φ25.4mm,within ΔE*ab 0.03 (after do warm-up and<br />
calibration, it is the average value to measure transmission reference white<br />
plate for 30 times at 5 second intervals)</td>
</tr>
<tr>
<td>Inter-instrument<br />
Agreement</td>
<td>Φ25.4mm,within ΔE*ab 0.2 (average value for 5 pcs standard transmittance<br />
color plates measurement )</td>
</tr>
<tr>
<td>Size</td>
<td>370X300X200mm(L*W*H)</td>
</tr>
<tr>
<td>Weight</td>
<td>About 9.6kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Power</td>
<td>DC 24V,3A Power Adapter</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminant Life Span</td>
<td>5 years, more than 3,000,000 times measurement</td>
</tr>
<tr>
<td>Screen</td>
<td>7-inch TFT Capacity Touch Screen Display</td>
</tr>
<tr>
<td>Interface</td>
<td>USB,Printing Port</td>
</tr>
<tr>
<td>Storage</td>
<td>Standard:5000; Sample:20000</td>
</tr>
<tr>
<td>Language</td>
<td>Simplified Chinese, Traditional Chinese, English</td>
</tr>
<tr>
<td>Working Temperature</td>
<td>0~40℃(32~104°F)</td>
</tr>
<tr>
<td>Storage Temperature</td>
<td>-20~50℃(-4~122°F)</td>
</tr>
<tr>
<td> <br />
Standard Accessory</td>
<td>Power Adapter, User Manual, QC software(please download from website),<br />
USB cable, reflectance white and black board, transmittance black board,<br />
25.4mm aperture, transmissive test component</td>
</tr>
<tr>
<td>Optional Accessory</td>
<td>Miniature- printer</td>
</tr>
<tr>
<td>Note</td>
<td>The specifications are subject to change without notice.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/benchtop-color-haze-meter-ys6002.html">Benchtop Color Haze Meter YS6002</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6010</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6010.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 02 May 2022 08:26:51 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[3NH YS6060]]></category>
		<category><![CDATA[Benchtop Spectrophotometer YS6080]]></category>
		<category><![CDATA[Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6010]]></category>
		<category><![CDATA[Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6060]]></category>
		<category><![CDATA[Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6080]]></category>
		<category><![CDATA[YS6080]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6060-2.html</guid>

					<description><![CDATA[<p>Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6010 là máy đo màu sắc quang phổ để bàn được 3nh phát triển độc lập với sở hữu trí tuệ độc lập. YS6010 có nhiều tính năng, như màn hình cảm ứng điện dung TFT 7 inch, đèn chiếu sáng đầy đủ, phản xạ d /...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6010.html">Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6010</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6010</strong> là máy đo màu sắc quang phổ để bàn được 3nh phát triển độc lập với sở hữu trí tuệ độc lập. YS6010 có nhiều tính năng, như màn hình cảm ứng điện dung TFT 7 inch, đèn chiếu sáng đầy đủ, phản xạ d / 8 và hình học d / 0 truyền qua (bao gồm hoặc không bao gồm UV). Với khả năng đo màu rất ổn định và chính xác, dung lượng lưu trữ lớn và phần mềm PC mạnh mẽ, tất cả làm cho YS6010 trở nên lý tưởng để phân tích màu trong môi trường R &amp; D và phòng thí nghiệm.</p>
<h3>Tính năng Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6010</h3>
<p>1, Cấu hình phần cứng cao: Màn hình cảm ứng điện dung màu TFT 7 inch; Lưới chắn lõm.</p>
<p>2, Bộ cảm biến CMOS phần tử hình ảnh Double Array 256; Tuổi thọ lâu dài ổn định LED, UV LED.</p>
<p>3, Với phổ phản xạ và truyền qua, giá trị Lab chính xác, tốt để tính toán công thức màu và truyền màu chính xác.</p>
<p>4, Tự động nhận dạng khẩu độ đo. Có thể tự do chuyển đổi giữa 4 khẩu độ đo: φ25,4mm / 15mm / 8mm / 4mm. Người dùng cũng có thể tùy chỉnh khẩu độ.</p>
<p>5, Tích hợp cảm biến nhiệt độ để theo dõi và bù nhiệt độ đo để đảm bảo phép đo chính xác hơn.</p>
<p>6, Dải bước sóng 360nm &#8211; 780nm. Tích hợp 400nm cut off / 460nm cut off (chỉ phiên bản đèn xenon), chuyên nghiệp hơn trong việc đo tia cực tím.</p>
<p>7, Máy dò nguồn sáng độc lập, liên tục theo dõi tình trạng của nguồn sáng để đảm bảo nguồn sáng đáng tin cậy.</p>
<p>8, Nhiều chế độ đo lường: Chế độ Quản lý Chất lượng, Chế độ Mẫu; Đáp ứng yêu cầu của nhiều người dùng hơn.</p>
<p>9. Một loạt các phụ kiện tùy chọn: Dụng cụ giữ mẫu phản xạ, bộ cố định truyền động, các bộ phận kiểm tra đường truyền khẩu độ micro 4mm, các bộ phận kiểm tra đảo ngược thiết bị, áp dụng cho nhiều điều kiện làm việc hơn;</p>
<p>10, Lưu trữ dữ liệu dung lượng lớn, cho kết quả kiểm tra 20000 miếng.</p>
<p>11, Định vị camera tích hợp.</p>
<p>12, Các chức năng mở rộng mạnh mẽ hơn ở phần mềm PC.</p>
<h3>Ứng dụng máy phân tích quang phổ YS6010</h3>
<p><strong>Máy quang phổ để bàn YS6010</strong> được sử dụng để phân tích và truyền màu chính xác trong phòng thí nghiệm. Nó có thể được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau, chẳng hạn như nhựa, điện tử, sơn và mực in, in ấn, hàng may mặc, da, giấy, ô tô, y tế, mỹ phẩm, thực phẩm, viện khoa học, phòng thí nghiệm.</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Model</strong></td>
<td><strong>YS6010 Benchtop Spectrophotometer</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Optical Geometry</td>
<td>Reflect: di:8°, de:8°(diffused illumination, 8-degree viewing angle) ;<br />
SCI (specular component included)/SCE (specular component excluded) ;<br />
Include UV / excluded UV light source Transmittance: di:0°, de:0° (diffuse illumination: 0° viewing) ;<br />
SCI (specular component included)/SCE (specular component excluded) ;<br />
Include UV / excluded UV light source;Haze(ASTM D1003), Conforms to CIE No.15，GB/T 3978,GB 2893,GB/T 18833, ISO7724/1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7</td>
</tr>
<tr>
<td>Application</td>
<td>It is used for accurate analysis and transmission of laboratory color. <br />
Apply in paints, inks, textiles, garments, printing and dyeing, printing etc industries for color transfer and quality control.</td>
</tr>
<tr>
<td>Integrating Sphere Size</td>
<td>Φ154mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Light Source</td>
<td>360 nm to 780 nm, Combined LED Light, 400nm cut-off light source</td>
</tr>
<tr>
<td>Spectrophotometric Mode</td>
<td>Concave Grating</td>
</tr>
<tr>
<td>Sensor</td>
<td>256 Image Element Double Array CMOS Image Sensor</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Range</td>
<td>360-780nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Interval</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Semiband Width</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Measured Reflectance Range</td>
<td>0-200%</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="3">Measuring Aperture</td>
<td>Reflective : Φ30mm/Φ25.4mm, Φ10mm/Φ8mm, Φ6mm/Φ4mm;</td>
</tr>
<tr>
<td>Transmissive : Φ30mm/Φ25mm;                         </td>
</tr>
<tr>
<td>Remark: 1. Automatic identification of switch caliber   2. Customized Configuration caliber and lens position</td>
</tr>
<tr>
<td>Specular Component</td>
<td>Reflectance: SCI&amp;SCE  / Transmittance: SCI&amp;SCE</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Space</td>
<td>CIE LAB,XYZ,Yxy,LCh,CIE LUV,Musell,s-RGB,HunterLab,βxy,DIN Lab99 </td>
</tr>
<tr>
<td>Color Difference Formula</td>
<td>ΔE * ab ,ΔE * uv ,ΔE * 94 ,ΔE * cmc(2:1) ,ΔE * cmc(1:1) ,ΔE * 00 , DINΔE 99 ,ΔE (Hunter),</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="6">Other Colorimetric Index</td>
<td>WI (ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter),</td>
</tr>
<tr>
<td>YI (ASTM D1925, ASTM 313),</td>
</tr>
<tr>
<td>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td>MI (Metamerism Index),</td>
</tr>
<tr>
<td>Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity,</td>
</tr>
<tr>
<td>8° Glossiness,Gardner Index, Pt-Co Index, 555 Index, Haze(ASTM D1003)</td>
</tr>
<tr>
<td>Observer Angle</td>
<td>2°/10°</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminant</td>
<td>D65,A,C,D50,D55,D75,F1,F2,F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12</td>
</tr>
<tr>
<td>Displayed Data</td>
<td>Spectrogram/Values, Samples Chromaticity Values, Color Difference Values/Graph, PASS/FAIL Result, Color Offset</td>
</tr>
<tr>
<td>Measuring Time</td>
<td>About 2.4s (Measure SCI &amp; SCE about 5s)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="3">Repeatability</td>
<td>Spectral reflectance: Φ25.4mm/SCI, Standard deviation within 0.05% (400 nm to 700 nm: within 0.04%)</td>
</tr>
<tr>
<td>Chromaticity value:Φ25.4mm/SCI, Standard deviation within ΔE*ab 0.02 ( When a white calibration plate is measured 30 times at 5 second intervals after white calibration)                                                                                        Spectral Transmittance: Φ25.4mm/SCI, Standard deviation within 0.05% (400 nm to 700 nm: within 0.04%)</td>
</tr>
<tr>
<td>Chromaticity value:Φ25.4mm/SCI, Standard deviation within ΔE*ab 0.03 ( When a white calibration plate is measured 30 times at 5 second intervals after white calibration)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Inter-instrument Error</td>
<td>Φ25.4mm/SCI, Within ΔE*ab 0.15</td>
</tr>
<tr>
<td>(Average for 12 BCRA Series II color tiles)</td>
</tr>
<tr>
<td>Dimension</td>
<td>L*W*H=370x300x200mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Weight</td>
<td>Approx. 9.6kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Power</td>
<td>AC 24V, 3A Power adapter power supply</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminant Life Span</td>
<td>5 years, more than 3 million times measurements</td>
</tr>
<tr>
<td>Display</td>
<td>7-inch TFT color LCD, Capacitive Touch Screen</td>
</tr>
<tr>
<td>Data Port</td>
<td>USB &amp; Print serial port</td>
</tr>
<tr>
<td>Data Storage</td>
<td>Standard 2000 Pcs, Sample 20000 Pcs</td>
</tr>
<tr>
<td>Language</td>
<td>Simplified Chinese, Traditional Chinese, English,</td>
</tr>
<tr>
<td>Operating Environment</td>
<td>0~40℃, 0~85%RH (no condensing), Altitude &lt; 2000m</td>
</tr>
<tr>
<td>Storage Environment</td>
<td>-20~50℃, 0~85%RH (no condensing)</td>
</tr>
<tr>
<td>Standard Accessory</td>
<td>Power Adapter, User Guide, CD Disk(PC Software), USB cable, Standard Calibration Board, Black Calibration Cavity, Transmission black baffle, Sample holder, 25.4 caliber, 8 caliber, 4 caliber</td>
</tr>
<tr>
<td>Optional Accessory</td>
<td>Micro-printer, Transmissive Test Component, Micro Aperture(4mm) transmission test clamp component, Instrument inversion components</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2">Notes: The specifications are subject to change without notice.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6010.html">Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6010</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6060</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6060.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 02 May 2022 08:19:15 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[3NH YS6060]]></category>
		<category><![CDATA[Benchtop Spectrophotometer YS6080]]></category>
		<category><![CDATA[Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6060]]></category>
		<category><![CDATA[Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6080]]></category>
		<category><![CDATA[YS6080]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6080-2.html</guid>

					<description><![CDATA[<p>Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6060 là máy đo màu sắc quang phổ để bàn được 3nh phát triển độc lập với sở hữu trí tuệ độc lập. YS6060 có nhiều tính năng, như màn hình cảm ứng điện dung TFT 7 inch, đèn chiếu sáng đầy đủ, phản xạ d /...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6060.html">Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6060</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6060</strong> là máy đo màu sắc quang phổ để bàn được 3nh phát triển độc lập với sở hữu trí tuệ độc lập. YS6060 có nhiều tính năng, như màn hình cảm ứng điện dung TFT 7 inch, đèn chiếu sáng đầy đủ, phản xạ d / 8 và hình học d / 0 truyền qua (bao gồm hoặc không bao gồm UV). Với khả năng đo màu rất ổn định và chính xác, dung lượng lưu trữ lớn và phần mềm PC mạnh mẽ, tất cả làm cho YS6060 trở nên lý tưởng để phân tích màu trong môi trường R &amp; D và phòng thí nghiệm.</p>
<h3>Tính năng Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6060</h3>
<p>1, Cấu hình phần cứng cao: Màn hình cảm ứng điện dung màu TFT 7 inch; Bluetooth 2.1; Lưới chắn lõm.</p>
<p>2, Bộ cảm biến CMOS phần tử hình ảnh Double Array 256; Tuổi thọ lâu dài ổn định LED, UV LED.</p>
<p>3, Với phổ phản xạ và truyền qua, giá trị Lab chính xác, tốt để tính toán công thức màu và truyền màu chính xác.</p>
<p>4, Tự động nhận dạng khẩu độ đo. Có thể tự do chuyển đổi giữa 4 khẩu độ đo: φ25,4mm / 15mm / 8mm / 4mm. Người dùng cũng có thể tùy chỉnh khẩu độ.</p>
<p>5, Tích hợp cảm biến nhiệt độ để theo dõi và bù nhiệt độ đo để đảm bảo phép đo chính xác hơn.</p>
<p>6, Dải bước sóng 360nm &#8211; 780nm. Tích hợp 400nm cắt / cắt 420nm / cắt 460nm (chỉ phiên bản đèn xenon), chuyên nghiệp hơn trong phép đo UV.</p>
<p>7, Máy dò nguồn sáng độc lập, liên tục theo dõi tình trạng của nguồn sáng để đảm bảo nguồn sáng đáng tin cậy.</p>
<p>8, Nhiều chế độ đo lường: Chế độ Quản lý Chất lượng, Chế độ Mẫu; Đáp ứng yêu cầu của nhiều người dùng hơn.</p>
<p>9 ， Một loạt các phụ kiện tùy chọn: Dụng cụ giữ mẫu phản xạ, bộ cố định truyền dẫn, các bộ phận kiểm tra đường truyền khẩu độ micro 4mm, các bộ phận kiểm tra đảo ngược thiết bị, áp dụng cho nhiều điều kiện làm việc hơn;<br />
10, Lưu trữ dữ liệu dung lượng lớn, cho kết quả thử nghiệm 40000 miếng.</p>
<p>11, Định vị camera tích hợp.</p>
<p>12, Các chức năng mở rộng mạnh mẽ hơn ở phần mềm PC.</p>
<h3>Ứng dụng máy phân tích quang phổ YS6060</h3>
<p><strong>Máy quang phổ để bàn YS6060</strong> được sử dụng để phân tích và truyền màu chính xác trong phòng thí nghiệm. Nó có thể được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau, chẳng hạn như nhựa, điện tử, sơn và mực in, in ấn, hàng may mặc, da, giấy, ô tô, y tế, mỹ phẩm, thực phẩm, viện khoa học, phòng thí nghiệm.</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Đặc điểm kỹ thuật</td>
<td>YS6060</td>
</tr>
<tr>
<td>Hình học quang học</td>
<td>Độ phản xạ: d / 8 (SCI &amp; SCE; Bao gồm UV / Không bao gồm UV)<br />
Truyền qua: d / 0 (SCI &amp; SCE; Bao gồm UV / Không bao gồm UV)<br />
Phù hợp với CIE số 15, GB / T 3978, GB 2893, GB / T 18833, ISO7724 / 1, ASTM E11</td>
</tr>
<tr>
<td>Thành phần đặc biệt</td>
<td>Phản ánh: SCI &amp; SCE<br />
Truyền tiền: SCI &amp; SCE</td>
</tr>
<tr>
<td>Tích hợp kích thước </td>
<td>Φ 154mm</td>
</tr>
<tr>
<td>cảm biến</td>
<td>Cảm biến hình ảnh 256 yếu tố hình ảnh hai mảng</td>
</tr>
<tr>
<td>Thiết bị nguồn sáng</td>
<td>Đèn LED kết hợp 360nm-780nm, cắt 400nm, cắt 420nm, đèn UV</td>
</tr>
<tr>
<td>Đèn chiếu sáng</td>
<td>D65,A,C,D50,D55,D75, F1,F2,F3,F4,F5,F6, F7,F8,F9,F10,F11,F12, CWF,DLF,TL83,TL84,TPL5,U30</td>
</tr>
<tr>
<td>Chế độ quang phổ</td>
<td>Lưới lõm</td>
</tr>
<tr>
<td>Góc quan sát</td>
<td>2 ° &amp; 10 °</td>
</tr>
<tr>
<td>Lặp lại</td>
<td>Độ phản xạ phổ: Φ25,4mm / SCI, Độ lệch chuẩn trong 0,04% (400nm đến 700 nm: trong 0,04%)<br />
Giá trị độ màu: Φ25,4mm / SCI, Độ lệch chuẩn trong ΔE * ab 0,01 (Khi một tấm hiệu chuẩn trắng được đo 30 lần trong khoảng thời gian 5 giây sau khi hiệu chuẩn trắng)<br />
Độ truyền quang phổ: Φ25,4mm / SCI, Độ lệch chuẩn trong 0,05% (400nm đến 700nm: trong vòng 0,04%)<br />
Giá trị độ màu: Φ25,4mm / SCI, Độ lệch chuẩn trong ΔE * ab 0,02 (Khi một tấm hiệu chuẩn trắng được đo 30 lần trong khoảng thời gian 5 giây sau khi hiệu chuẩn trắng)</td>
</tr>
<tr>
<td>Lỗi liên dụng cụ</td>
<td>Φ25,4mm / SCI, trong phạm vi ΔE * ab 0,15<br />
(Trung bình cho 12 ô màu BCRA Series II)</td>
</tr>
<tr>
<td>Dải bước sóng</td>
<td>360-780nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Bước sóng bước sóng</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Chiều rộng bán kết</td>
<td>5nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Phạm vi phản xạ</td>
<td>0 ~ 200%</td>
</tr>
<tr>
<td>Khẩu độ đo</td>
<td>Độ phản xạ: Φ30mm / 25,4mm, Φ18mm / 15mm, Φ10mm / Φ8mm, 6mm / 4mm;<br />
Truyền: Φ30mm / Φ25,4mm;</td>
</tr>
<tr>
<td>Không gian màu</td>
<td>Phòng thí nghiệm CIE, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Hunter LAB, Munsell, s-RGB, HunterLab, DIN, βxy</td>
</tr>
<tr>
<td>Công thức khác biệt màu sắc</td>
<td>E * ab, ΔE * uv, ΔE * 94, ΔE * cmc (2: 1), ΔE * cmc (1: 1), ΔE * 00v, ΔE (Hunter), DIN E99</td>
</tr>
<tr>
<td>Dữ liệu được hiển thị</td>
<td>Phổ / Giá trị, Giá trị độ màu, Giá trị chênh lệch màu / Đồ thị, Kết quả đạt / không đạt, Độ lệch màu</td>
</tr>
<tr>
<td>Chỉ số so màu</td>
<td>
<div>WI (ASTM E313, CIE / ISO, AATCC, Hunter),</div>
<div>YI (ASTM D1925, ASTM 313),</div>
<div>TI (ASTM E313, CIE / ISO),</div>
<div>MI (Chỉ số Metamerism),</div>
<div>Độ bền màu, Độ bền màu, Độ bền màu, Độ mờ,</div>
<div>Chỉ số Gardner, Chỉ số Pt-Co, Chỉ số 555,<br />
APHA/Hazen/Pt-Co, Saybolt</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td>Phần mềm đầu cuối PC</td>
<td>SQCX</td>
</tr>
<tr>
<td>Dung lượng lưu trữ dữ liệu</td>
<td>
<div>Tiêu chuẩn: 5000 chiếc; Mẫu: 40000 chiếc.</div>
<div>(Một chiếc có thể bao gồm cả SCI và SCE)</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td>Cổng dữ liệu</td>
<td>USB và Bluetooth</td>
</tr>
<tr>
<td>Phương pháp định vị</td>
<td>Định vị máy ảnh</td>
</tr>
<tr>
<td>Chế độ đo</td>
<td>Đo lường đơn &amp; Đo lường trung bình</td>
</tr>
<tr>
<td>Màn</td>
<td>Màn hình cảm ứng điện dung màn hình cảm ứng 7 &#8220;</td>
</tr>
<tr>
<td>Tuổi thọ thiết bị nguồn sáng</td>
<td>5 năm, số đo hơn 3 triệu lần.</td>
</tr>
<tr>
<td>Cung cấp năng lượng</td>
<td>Bộ đổi nguồn DC 24 V, 2A</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước</td>
<td>370×300×200mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Cân nặng</td>
<td>16kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngôn ngữ</td>
<td>Tiếng anh và tiếng trung</td>
</tr>
<tr>
<td>Môi trường làm việc</td>
<td>Nhiệt độ: 0 ~ 40 ℃; Độ ẩm: 0 ~ 85% (Không ngưng tụ)</td>
</tr>
<tr>
<td>Môi trường lưu trữ</td>
<td>Nhiệt độ: -20 ~ 50oC; Độ ẩm: 0 ~ 85% (Không ngưng tụ)</td>
</tr>
<tr>
<td>Phụ kiện tiêu chuẩn</td>
<td>Bảng hiệu chuẩn trắng, Clavity đen,Giá đựng mẫu, Φ4mm, Φ8mm, Φ15mm, 25.4mm Khẩu độ, Bộ đổi nguồn, Cáp USB, Hướng dẫn sử dụng, Phần mềm PC, Thành phần kẹp thử nghiệm truyền</td>
</tr>
<tr>
<td>Phụ kiện tùy chọn</td>
<td>Máy in siêu nhỏ</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6060.html">Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6060</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6080</title>
		<link>https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6080.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 02 May 2022 08:15:17 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[Benchtop Spectrophotometer YS6080]]></category>
		<category><![CDATA[Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6080]]></category>
		<category><![CDATA[YS6080]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/?p=15452</guid>

					<description><![CDATA[<p>Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6080 là máy đo màu sắc quang phổ để bàn được 3nh phát triển độc lập với sở hữu trí tuệ độc lập. YS6080 có nhiều tính năng, như màn hình cảm ứng điện dung TFT 7 inch, đèn chiếu sáng đầy đủ, phản xạ d /...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6080.html">Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6080</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6080</strong> là máy đo màu sắc quang phổ để bàn được 3nh phát triển độc lập với sở hữu trí tuệ độc lập. YS6080 có nhiều tính năng, như màn hình cảm ứng điện dung TFT 7 inch, đèn chiếu sáng đầy đủ, phản xạ d / 8 và hình học d / 0 truyền qua (bao gồm hoặc không bao gồm UV). Với khả năng đo màu rất ổn định và chính xác, dung lượng lưu trữ lớn và phần mềm PC mạnh mẽ, tất cả làm cho YS6080 trở nên lý tưởng để phân tích màu trong môi trường R &amp; D và phòng thí nghiệm.</p>
<h3>Tính năng Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6080</h3>
<p>1, Cấu hình phần cứng cao: Màn hình cảm ứng điện dung màu TFT 7 inch; Bluetooth 5.0; Lưới chắn lõm.</p>
<p>2, Bộ cảm biến CMOS phần tử hình ảnh Double Array 256; Đèn xenon ổn định tuổi thọ cao.</p>
<p>3, Với phổ phản xạ và truyền qua, giá trị Lab chính xác, tốt để tính toán công thức màu và truyền màu chính xác.</p>
<p>4, Tự động nhận dạng khẩu độ đo. Có thể tự do chuyển đổi giữa 3 khẩu độ đo: Φ 25,4mm / 8mm / 4mm. Người dùng cũng có thể tùy chỉnh khẩu độ.</p>
<p>5, Tích hợp cảm biến nhiệt độ để theo dõi và bù nhiệt độ đo để đảm bảo phép đo chính xác hơn.</p>
<p>6, Dải bước sóng 360nm &#8211; 780nm. Tích hợp đèn Xenon 400nm / 420nm / 460nm, chuyên nghiệp hơn trong việc đo UV.</p>
<p>7, Máy dò nguồn sáng độc lập, liên tục theo dõi tình trạng của nguồn sáng để đảm bảo nguồn sáng đáng tin cậy.</p>
<p>8, Nhiều chế độ đo lường: Chế độ Quản lý Chất lượng, Chế độ Mẫu; Đáp ứng yêu cầu của nhiều người dùng hơn.</p>
<p>9, Một loạt các phụ kiện tùy chọn: Dụng cụ giữ mẫu phản xạ, vật cố định truyền dẫn, các thành phần kiểm tra truyền dẫn khẩu độ micro 4mm, các thành phần kiểm tra đảo ngược thiết bị, áp dụng cho nhiều điều kiện làm việc hơn.</p>
<p>10, Lưu trữ dữ liệu dung lượng lớn, cho kết quả kiểm tra 20000 miếng.</p>
<p>11, Định vị camera tích hợp.</p>
<p>12, Các chức năng mở rộng mạnh mẽ hơn ở phần mềm PC.</p>
<h3>Ứng dụng máy phân tích quang phổ YS6080</h3>
<p><strong>Máy quang phổ để bàn YS6080</strong> được sử dụng để phân tích và truyền màu chính xác trong phòng thí nghiệm. Nó có thể được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau, chẳng hạn như nhựa, điện tử, sơn và mực in, in ấn, hàng may mặc, da, giấy, ô tô, y tế, mỹ phẩm, thực phẩm, viện khoa học, phòng thí nghiệm.</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Model</td>
<td>YS6080(Pulsed xenon lamp)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="3">Optical Geometry</td>
<td rowspan="3">Reflectance: d/8 (SCI&amp;SCE; Include UV/Exclude UV)<br />
Transmittance: d/0 (SCI&amp;SCE; Include UV/Exclude UV); Haze(ASTM D1003)<br />
Conforms to CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7</td>
</tr>
<tr>
<td>Integrating Sphere Size</td>
<td>Φ 154mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Light Source Device</td>
<td>360nm-780nm Xenon Lamp, 400nm cut-off Xenon Lamp,420nm cut-off Xenon Lamp,460nm cut-off Xenon Lamp</td>
</tr>
<tr>
<td>Spectrophotometric Mode</td>
<td>Concave Grating</td>
</tr>
<tr>
<td>Sensor</td>
<td>256 Image Element Double Array CMOS Image Sensor</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Range</td>
<td>360-780nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Wavelength Pitch</td>
<td>10nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Semiband Width</td>
<td>5nm</td>
</tr>
<tr>
<td>Reflectance Range</td>
<td>0~200%</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Measuring Aperture</td>
<td rowspan="2">Reflective : Φ30mm/Φ25.4mm, Φ18mm/Φ15mm, Φ10mm/Φ8mm, Φ6mm/Φ4mm;<br />
Transmissive : Φ30mm/Φ25mm;Remark: 1. Automatic identification of switch caliber   2. Customized Configuration caliber and lens position</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Specular Component</td>
<td rowspan="2">Reflectance: SCI&amp;SCE<br />
Transmittance: SCI&amp;SCE</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Space</td>
<td>CIE Lab, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Hunter LAB, Munsell, s-RGB, HunterLab, DIN, βxy</td>
</tr>
<tr>
<td>Color Difference Formula</td>
<td>ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00v, ΔE(Hunter), DIN ΔE99</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="5">Colorimetric Index</td>
<td rowspan="5">WI (ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter),<br />
YI (ASTM D1925, ASTM 313),<br />
MI (Metamerism Index),<br />
Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity,<br />
Gardner Index, Pt-Co Index, 555 Index, Haze(ASTM D1003)</td>
</tr>
<tr>
<td>Observer Angle</td>
<td>2° &amp; 10°</td>
</tr>
<tr>
<td>Illuminants</td>
<td>D65, A, C, UV, D50, D55, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12</td>
</tr>
<tr>
<td>Displayed Data</td>
<td>Spectrogram/Values, Chromaticity Values, Color Difference Values/Graph, Pass/Fail Result, Color Offset</td>
</tr>
<tr>
<td>Measuring Time</td>
<td>About 2.4s (Measure SCI &amp; SCE about 5s)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="4">Repeatability</td>
<td rowspan="4">Spectral reflectance: Φ25.4mm/SCI, Standard deviation within 0.06% (400 nm to 700 nm: within 0.05%)<br />
Chromaticity value: Φ25.4mm/SCI, Standard deviation within ΔE*ab 0.012 (When a white calibration plate is measured 30 times at 5 second intervals after white calibration)<br />
Spectral Transmittance: Φ25.4mm/SCI, Standard deviation within 0.06% (400 nm to 700 nm: within 0.06%)<br />
Chromaticity value: Φ25.4mm/SCI, Standard deviation within ΔE*ab 0.015 (When a white calibration plate is measured 30 times at 5 second intervals after white calibration)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Inter-instrument Error</td>
<td rowspan="2">Φ25.4mm/SCI, Within ΔE*ab 0.12<br />
(Average for 12 BCRA Series II color tiles)</td>
</tr>
<tr>
<td>Size</td>
<td>370×300×200mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Weight</td>
<td>About 9.6kg</td>
</tr>
<tr>
<td>Power Supply</td>
<td>DC 24V, 3A Power Adapter</td>
</tr>
<tr>
<td>Light Source Device Life</td>
<td>5 years, more than 3 million times measurements.</td>
</tr>
<tr>
<td>Display</td>
<td>7&#8243; TFT Capacitive Screen-touch Display</td>
</tr>
<tr>
<td>Data Port</td>
<td>USB &amp; Bluetooth &amp; Print serial port</td>
</tr>
<tr>
<td>Data Storage</td>
<td>Standard 5000 Pcs, Sample 40000 Pcs</td>
</tr>
<tr>
<td>Language</td>
<td>Simplified Chinese, Traditional Chinese, English, (Optional Customized German, French and Spanish)</td>
</tr>
<tr>
<td>Working Environment</td>
<td>Temperature: 0~40℃; Humidity: 0~85% (No Condensation)</td>
</tr>
<tr>
<td>Storage Environment</td>
<td>Temperature: -20~50℃; Humidity: 0~85% (No Condensation)</td>
</tr>
<tr>
<td>Standard Accessory</td>
<td>Power Adapter, User Guide, CD Disk(PC Software), USB cable, Standard Calibration Board, Black Calibration Cavity, Transmission black baffle, Sample holder, 25.4 caliber, 15 caliber, 8 caliber, 4 caliber,Transmissive Test Component</td>
</tr>
<tr>
<td>Optional Accessory</td>
<td>Micro-printer, Micro Aperture(4mm) transmission test clamp component, Instrument inversion components</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2">Notes: The specifications are subject to change without notice.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/may-phan-tich-quang-pho-de-ban-3nh-ys6080.html">Máy phân tích quang phổ để bàn 3NH YS6080</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Tủ so màu TILO D65</title>
		<link>https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-d65.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Apr 2022 07:26:11 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[CC120 Color Viewer Color Light Box Table (D65&D50)]]></category>
		<category><![CDATA[CC120 Color Viewer Color Light Box Table (D65&D50&U30)]]></category>
		<category><![CDATA[T90-7 color light box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7]]></category>
		<category><![CDATA[TILO T90-7 camera Viewer Color Check Box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7 Led Color light Box with 7 light Sources]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu sản phẩm]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO D65]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P120]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60(6)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60(4)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T90-7]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-p120-2.html</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tủ so màu TILO D65 là một loại Color Light Box của hãng TILO được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế IOS. các loại khác Tủ so màu D50, CC120 Color Viewer Color Light Box Table (D65), CC120 Color Viewer Color Light Box Table (D65&#38;D50) &#160; &#160; &#160;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-d65.html">Tủ so màu TILO D65</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Tủ so màu TILO D65</strong> là một loại <strong>Color Light Box</strong> của hãng <a href="https://e-techmart.com/thuong-hieu/tilo"><strong>TILO</strong></a> được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế IOS.</p>
<p>các loại khác Tủ so màu D50, CC120 Color Viewer Color Light Box Table (D65), CC120 Color Viewer Color Light Box Table (D65&amp;D50)</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-d65.html">Tủ so màu TILO D65</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>VC(2) VIDEO CHECKER HORIZONTAL CAMERA TEST LIGHT BOX</title>
		<link>https://e-techmart.com/vc2-video-checker-horizontal-camera-test-light-box.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Apr 2022 07:10:12 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[T90-7 color light box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7]]></category>
		<category><![CDATA[TILO T90-7 camera Viewer Color Check Box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7 Led Color light Box with 7 light Sources]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu sản phẩm]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P120]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60(6)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60(4)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T90-7]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO VideoChecker VC(3)]]></category>
		<category><![CDATA[VC(2) VIDEO CHECKER HORIZONTAL CAMERA TEST LIGHT BOX]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-videochecker-vc3-2.html</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tủ so màu TILO Video Checker VC(2) là một loại VC(2) VIDEO CHECKER HORIZONTAL CAMERA TEST LIGHT BOX của hãng TILO được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế ISO. Tính năng Tủ so màu TILO VideoChecker VC(2) &#160; Thông số kỹ thuật Video Checker provides a special lighting source for the...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/vc2-video-checker-horizontal-camera-test-light-box.html">VC(2) VIDEO CHECKER HORIZONTAL CAMERA TEST LIGHT BOX</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Tủ so màu TILO Video Checker VC(2)</strong> là một loại VC(2) VIDEO CHECKER HORIZONTAL CAMERA TEST LIGHT BOX của hãng <a href="https://e-techmart.com/thuong-hieu/tilo"><strong>TILO</strong></a> được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế ISO.</p>
<h3>Tính năng Tủ so màu TILO VideoChecker VC(2)</h3>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<p>Video Checker provides a special lighting source for the test of your Video Camera.<br />
Configure Four Light Sources:<br />
D65/TL84/CWF/A (Reflection Test) Voltage: 220V</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/vc2-video-checker-horizontal-camera-test-light-box.html">VC(2) VIDEO CHECKER HORIZONTAL CAMERA TEST LIGHT BOX</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Tủ so màu TILO VideoChecker VC(3)</title>
		<link>https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-videochecker-vc3.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Apr 2022 06:58:53 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[T90-7 color light box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7]]></category>
		<category><![CDATA[TILO T90-7 camera Viewer Color Check Box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7 Led Color light Box with 7 light Sources]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu sản phẩm]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P120]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60(6)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60(4)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T90-7]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO VideoChecker VC(3)]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-p120-2.html</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tủ so màu TILO VideoChecker VC(3) là một loại VC(3) VIDEO CHECKER BENCHTOP CAMERA TEST LIGHT BOX của hãng TILO được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế ISO. Tính năng Tủ so màu TILO VideoChecker VC(3) Video Checker Hộp đèn camera để bàn cung cấp nguồn chiếu sáng đặc biệt cho...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-videochecker-vc3.html">Tủ so màu TILO VideoChecker VC(3)</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Tủ so màu TILO VideoChecker VC(3)</strong> là một loại <strong>VC(3) VIDEO CHECKER BENCHTOP CAMERA TEST LIGHT BOX</strong> của hãng <a href="https://e-techmart.com/thuong-hieu/tilo"><strong>TILO</strong></a> được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế ISO.</p>
<h3>Tính năng Tủ so màu TILO VideoChecker VC(3)</h3>
<p>Video Checker Hộp đèn camera để bàn cung cấp nguồn chiếu sáng đặc biệt cho việc kiểm tra camera để đáp ứng các yêu cầu về độ đồng đều độ chiếu sáng cao, nhiệt độ màu của nguồn sáng có thể được chuyển đổi và có thể chiếu sáng liên tục</p>
<p>1. Trong hộp đèn có bốn nguồn sáng D65, A, TL84, CWF.</p>
<p>2. Sử dụng máy vi tính để điều khiển chuyển đổi nhanh giữa từng nhóm nguồn sáng.</p>
<p>3. Chức năng hẹn giờ hết giờ, ghi riêng thời gian sử dụng của từng nhóm nguồn sáng.</p>
<p>4. Màu nền của nguồn đèn hộp đèn là Xám trung tính, tránh ánh sáng bên ngoài chiếu vào khu vực lắp đặt swatch bên trong hộp.</p>
<p>5. Độ sáng có thể điều chỉnh, độ đồng đều cao hơn 85%, và có thể tùy ý gỡ lỗi khoảng cách kiểm tra trong phạm vi 0,48-1,4m theo nhu cầu thực tế.</p>
<p>6. Vòng đời của bóng đèn chủ yếu được xác định bởi thời gian sử dụng cộng dồn và số lần mở cửa. Khi đèn bị lão hóa, độ chiếu sáng không ổn định, đen đen hai đầu đèn thì hãy thay thế kịp thời, nếu không sẽ ảnh hưởng đến tác dụng.</p>
<p>7. Kích thước hộp đèn: rộng 98 * sâu 60 * cao 85 CM</p>
<h3>Hướng dẫn sử dụng</h3>
<p>1. Kết nối nguồn điện. Trước khi sử dụng, vui lòng kết nối nguồn điện phù hợp với yêu cầu của hộp đèn. Màn hình hiển thị thời gian sẽ hiển thị thời gian sử dụng, cho biết rằng nguồn đang được bật.</p>
<p>2. Nhấn nút BẬT / TẮT và thời gian được hiển thị dưới dạng tổng thời gian máy đã được sử dụng.</p>
<p>3. Nhấn nút “1”, “2”, “3” hoặc “4” trên bảng điều khiển, hộp đèn sẽ lần lượt chuyển các đèn tương ứng ở hai bên nguồn sáng và nhấn nút “4” để chuyển sang nguồn sáng A. Màn hình sẽ hiển thị thời gian đèn của nguồn sáng hiện tại đã được sử dụng.</p>
<p>4. Nếu bạn cần bật hai hoặc nhiều bộ nguồn sáng cùng một lúc, hãy nhấn hai hoặc nhiều phím cùng một lúc.</p>
<p>5. Công tắc điều khiển có thể điều chỉnh được lắp phía trước hộp đèn, và các đèn được điều khiển bằng phím “1”, “2” và “3” “4” được sắp xếp theo trình tự. Thử nghiệm xuất xưởng đã được thiết lập theo các thông số tiêu chuẩn quốc tế. Nếu có yêu cầu chiếu sáng bổ sung, công tắc xoay có thể được điều chỉnh.</p>
<p>6. Sau khi kiểm tra xong, nhấn nút ON / OFF để tắt máy.</p>
<p>7. Khi thay đèn mới, bạn cần ghi rõ thời gian sử dụng ban đầu. Để làm điều này, hãy thắp sáng đèn đã thay thế và sử dụng một tuốc nơ vít nhỏ để tiếp cận tâm của CLR. Nhấn nút trong vài giây để xóa thời gian về 0.</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<p>VideoChecker provides a special lighting source for the test of your Video Camera.<br />
Configure Four Light Sources:<br />
D65/TL84/CWF/A (Reflection Test) Voltage: 220V</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-videochecker-vc3.html">Tủ so màu TILO VideoChecker VC(3)</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Tủ so màu TILO P120</title>
		<link>https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-p120.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Apr 2022 02:11:25 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[T90-7 color light box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7]]></category>
		<category><![CDATA[TILO T90-7 camera Viewer Color Check Box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7 Led Color light Box with 7 light Sources]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu sản phẩm]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P120]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60(6)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60(4)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T90-7]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-p606-2.html</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tủ so màu TILO P120 là một loại Color Light Box của hãng TILO được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế IOS. GIỚI THIỆU VỀ TỦ SO MÀU P120 TILO (OVERSIZE): – Tủ so màu P120 Tilo (Oversize) có thể chứa đến 06 nguồn sáng, có thể ứng dụng trong...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-p120.html">Tủ so màu TILO P120</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Tủ so màu TILO P120</strong> là một loại <strong>Color Light Box</strong> của hãng <a href="https://e-techmart.com/thuong-hieu/tilo"><strong>TILO</strong></a> được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế IOS.</p>
<p style="font-weight: 400;"><strong>GIỚI THIỆU VỀ TỦ SO MÀU P120 TILO (OVERSIZE):</strong></p>
<p style="font-weight: 400;">– Tủ so màu P120 Tilo (Oversize) có thể chứa đến 06 nguồn sáng, có thể ứng dụng trong các ngành công nghiệp cần phải thực hiện kiểm tra sự khác biệt về màu sắc như sau: nhà thiết kế và nhà sản xuất của các sản phẩm xem màu và chiếu sáng của đồ họa, nhiếp ảnh, dệt, nhuộm, bao bì, in ấn, da, mực, hàng dệt kim, nhựa, ô tô và các ngành công nghiệp gốm sứ.</p>
<p style="font-weight: 400;"><strong>ỨNG DỤNG TỦ SO MÀU P120 TILO (OVERSIZE):</strong></p>
<p style="font-weight: 400;">– Màu sắc sẽ xuất hiện khác nhau dưới các nguồn sáng khác nhau. Để tránh hoặc giảm sai số khi đánh giá màu sắc, chúng ta có thể sử dụng một Light Booth /  View Booth / Color Light Box để mô phỏng các nguồn sáng khác nhau để đánh giá khách quan màu sắc và sự khác nhau về màu bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu.</p>
<p style="font-weight: 400;"><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT TỦ SO MÀU P120 TILO (OVERSIZE):</strong></p>
<p style="font-weight: 400;">– Tủ so màu P120 Tilo (Oversize) giúp màu sắc chính xác hơn.</p>
<p style="font-weight: 400;">– Với 06 nguồn sáng (D65, TL84, CWF, TL83 / U30, F, UV) có thể phát hiện hiện tượng Meta (hai màu nhìn giống nhau dưới nguồn sáng này nhưng khác nhau dưới nguồn sáng khác).</p>
<p style="font-weight: 400;">– Đáp ứng theo tiêu chuển quốc tế cho việc đánh giá màu sắc trực quan bao gồm: ASTM D1729, ISO3664, DIN, ANSI và BSI.</p>
<p style="font-weight: 400;">– Dễ dàng hoạt động bằng cách sử dụng công tắc riêng cho mỗi nguồn sáng.</p>
<p style="font-weight: 400;">– Có bộ đếm thời gian để theo dõi việc thay thế bòng đèn tối ưu.</p>
<p style="font-weight: 400;">– Tự động luân phiên giữa các nguồn sáng.</p>
<p style="font-weight: 400;">– Không cần thời gian khởi động hoặc nhấp nháy mà đảm bảo việc so màu nhanh chóng và đáng tin cậy.</p>
<p style="font-weight: 400;">– Tiêu thụ điện năng kinh tế, tỏa nhiệt thấp và hiệu quả chiếu sáng cao.</p>
<p style="font-weight: 400;">– Kích thước (LxWxH): 1310 x 600 x 800 mm.</p>
<p style="font-weight: 400;">– Khối lượng: 65 kg.</p>
<p style="font-weight: 400;"><strong>CÁC NGUỒN SÁNG:</strong></p>
<table style="font-weight: 400;" width="100%">
<tbody>
<tr>
<td>
<p><strong>Nguồn sáng</strong></p>
</td>
<td width="55%">
<p><strong>Ứng dụng</strong></p>
</td>
<td width="16%">
<p><strong>Nhiệt độ màu (K)</strong></p>
</td>
<td width="13%">
<p><strong>Công suất (W)</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p><strong>D65</strong></p>
</td>
<td width="55%">
<p>Nguồn sáng daylight nhân tạo chuẩn quốc tế</p>
</td>
<td width="16%">
<p>6,500</p>
</td>
<td width="13%">
<p>18</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p><strong>TL84</strong></p>
</td>
<td width="55%">
<p>Sử dụng trong các cửa hàng ở Châu Âu, Nhật và Trung Quốc</p>
</td>
<td width="16%">
<p>4,000</p>
</td>
<td width="13%">
<p>18</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p><strong>CWF</strong></p>
</td>
<td width="55%">
<p>(Cool White Fluorescent) tiêu chuẩn Mỹ</p>
</td>
<td width="16%">
<p>4,150</p>
</td>
<td width="13%">
<p>18</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p><strong>F/A</strong></p>
</td>
<td width="55%">
<p>“Sun-setting Light Yellow” nguồn đèn sợi đốt (mô phỏng ánh sáng hoàng hôn)</p>
</td>
<td width="16%">
<p>2,700</p>
</td>
<td width="13%">
<p>40</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p><strong>UV</strong></p>
</td>
<td width="55%">
<p>Xem dưới ánh sáng cực tím để phát hiện và đánh giá độ sáng quang học của các sắc tố huỳnh quang</p>
</td>
<td width="16%">
<p>Bước sóng: 365 nm</p>
</td>
<td width="13%">
<p>20</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p><strong>U30</strong></p>
</td>
<td width="55%">
<p>Warm White Fluorescent, tiêu chuẩn Mỹ</p>
</td>
<td width="16%">
<p>3,000</p>
</td>
<td width="13%">
<p>18</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p style="font-weight: 400;"><strong>CUNG CẤP BAO GỒM:</strong></p>
<ol>
<li style="font-weight: 400;">Máy chính (Tủ so màu P120 Tilo (Oversize).</li>
<li style="font-weight: 400;">06 bóng đèn: D65, TL84, CWF, TL83 / U30, F, UV</li>
</ol>
<p><img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-full wp-image-15210" src="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2022/04/tu-so-mau-tilo-p120-1-scaled.jpg" alt="" width="729" height="2560" srcset="https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2022/04/tu-so-mau-tilo-p120-1-scaled.jpg 729w, https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2022/04/tu-so-mau-tilo-p120-1-scaled-437x1536.jpg 437w, https://e-techmart.com/wp-content/uploads/2022/04/tu-so-mau-tilo-p120-1-scaled-583x2048.jpg 583w" sizes="auto, (max-width: 729px) 100vw, 729px" /></p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-p120.html">Tủ so màu TILO P120</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Tủ so màu TILO P60(6)</title>
		<link>https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-p606.html</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanhquyen]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Apr 2022 01:46:18 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Máy đo màu sắc quang phổ]]></category>
		<category><![CDATA[Thiết bị đo chuyên dụng]]></category>
		<category><![CDATA[T90-7 color light box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7]]></category>
		<category><![CDATA[TILO T90-7 camera Viewer Color Check Box]]></category>
		<category><![CDATA[Tilo T90-7 Led Color light Box with 7 light Sources]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu sản phẩm]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60(6)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO P60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60(4)]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T60+]]></category>
		<category><![CDATA[Tủ so màu TILO T90-7]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-t605-2.html</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tủ so màu TILO P60(6) là một loại Color Light Box của hãng TILO được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế IOS. Tính năng Tủ so màu TILO P60(6) Tủ so màu TILO P60(6) có thể chứa tới 6 nguồn sáng. Tính nhất quán của các nguồn sáng trong tất...</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-p606.html">Tủ so màu TILO P60(6)</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Tủ so màu TILO P60(6)</strong> là một loại <strong>Color Light Box</strong> của hãng <a href="https://e-techmart.com/thuong-hieu/tilo"><strong>TILO</strong></a> được sản xuất tại nhà máy China theo tiêu chuẩn quốc tế IOS.</p>
<h3>Tính năng Tủ so màu TILO P60(6)</h3>
<p><strong>Tủ so màu TILO P60(6)</strong> có thể chứa tới 6 nguồn sáng. Tính nhất quán của các nguồn sáng trong tất cả các Tủ đánh giá Màu sắc của Tilo mang lại điều kiện xem tuyệt vời để đưa ra các quyết định quan trọng về màu sắc đáng tin cậy trong điều kiện ánh sáng nhất quán.</p>
<p><strong>Hộp đèn so màu TILO P60 (6)</strong> có thể ứng dụng cho các ngành cần thực hiện kiểm tra độ lệch màu như sau: là nhà thiết kế và sản xuất hàng đầu các sản phẩm dụng cụ so màu cho ngành Đồ họa, Nhiếp ảnh, Dệt, Nhuộm, Bao bì, In ấn Các ngành công nghiệp Da, Mực, Dệt kim, Nhựa, Ô tô và Gốm sứ.</p>
<p>1. Hộp đèn TILO Color render màu sắc chính xác hơn. Với 6 nguồn ánh sáng khác nhau (D65, TL84, CWF, TL83, F, UV), có thể phát hiện thấu kính.<br />
2. Đáp ứng hoặc vượt quá các tiêu chuẩn quốc tế chính về đánh giá màu sắc trực quan bao gồm: ASTM D1729, ISO3664, DIN, ANSI và BSI.<br />
3. Dễ dàng vận hành bằng cách sử dụng các công tắc riêng cho từng nguồn sáng.<br />
4. Đồng hồ đo thời gian đã trôi qua để theo dõi việc thay thế đèn tối ưu.<br />
5. Tự động xen kẽ giữa các nguồn sáng.<br />
6. Không có thời gian khởi động hoặc nhấp nháy đảm bảo khả năng đánh giá màu sắc nhanh chóng và đáng tin cậy.<br />
7. Tiêu thụ điện năng kinh tế và sinh nhiệt thấp cho hiệu quả ánh sáng cao.<br />
8. Kích thước có thể được thực hiện bằng cách tùy chỉnh.</p>
<h3>Ứng dụng Tủ so màu TILO P60(6)</h3>
<p><strong>Tủ so màu TILO P60(6)</strong> có thể được áp dụng cho các ngành công nghiệp cần thực hiện kiểm tra sự khác biệt màu sắc như sau: là nhà thiết kế và sản xuất hàng đầu các sản phẩm hộp đèn kết hợp màu cho các ngành Đồ họa, Nhiếp ảnh, Dệt may, Nhuộm, Bao bì, In ấn, Các ngành công nghiệp da, mực, dệt kim, nhựa, ô tô và gốm sứ.</p>
<h2>Thông số kỹ thuật</h2>
<p>Tủ so màu Tilo P60(6)</p>
<p>Model: P60(6)</p>
<p>Hãng: Tilo</p>
<p>Xuất xứ: Trung Quốc</p>
<p style="font-weight: 400;">Nguồn ánh sáng: D65, TL84, F, UV</p>
<p style="font-weight: 400;">Thời gian hoạt động của các đèn được hiển thị trên màn hình.</p>
<p style="font-weight: 400;">Tự động chuyển đổi giữa các đèn.</p>
<p style="font-weight: 400;">So màu nhanh và chính xác.</p>
<p style="font-weight: 400;">Công suất tiêu thụ thấp, không toả nhiệt.</p>
<p style="font-weight: 400;">Nhỏ gọn tiện dụng</p>
<p style="font-weight: 400;">Khối lượng: 30 Kg</p>
<p style="font-weight: 400;">Kích thước: 710 x 405 x 570mm</p>
<h3 style="font-weight: 500;"><b><strong>Thông số nguồn sáng tiêu chuẩn Tủ so màu TILO P60(6)</strong></b></h3>
<table style="font-weight: 400;">
<tbody>
<tr>
<td width="132">
<p><b><strong>Model</strong></b></p>
</td>
<td width="228">
<p><b><strong>Nguồn sáng</strong></b></p>
</td>
<td width="103">
<p><b><strong>Trọng lượng</strong></b></p>
</td>
<td width="154">
<p><b><strong>Kích thước</strong></b></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="132">
<p>T60(4)</p>
</td>
<td width="228">
<p>D65, TL84, F, UV</p>
</td>
<td width="103">
<p>30kg</p>
</td>
<td width="154">
<p>710 x 405 x 570</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="132">
<p>T60(5)</p>
</td>
<td width="228">
<p>D65, TL84, F, UV, CWF</p>
</td>
<td width="103">
<p>32kg</p>
</td>
<td width="154">
<p>710 x 405 x 570</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="132">
<p>P60(6)</p>
</td>
<td width="228">
<p>D65, TL84, F, UV, CWF, U30</p>
</td>
<td width="103">
<p>38kg</p>
</td>
<td width="154">
<p>710 x 530 x 570</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="132">
<p>P120(oversize)</p>
</td>
<td width="228">
<p>D65, TL84, F, UV, CWF, U30</p>
</td>
<td width="103">
<p>65kg</p>
</td>
<td width="154">
<p>1310 x 600 x 800</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a href="https://e-techmart.com/tu-so-mau-tilo-p606.html">Tủ so màu TILO P60(6)</a> appeared first on <a href="https://e-techmart.com">E-TechMart</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
