Máy đo lực xoắn Cedar DI-4B-25 (0.30~25.00 Nm)

42.500.000 ₫

Mã sản phẩm
Mã sản phẩm: DI-4B-25
Thương hiệu
Thương hiệu: CEDAR
Xuất xứ
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành
Bảo hành: 12 Tháng

Tất cả các sản phẩm bán ra tại E-TechMart đều được đảm bảo về chất lượng. Nếu phát hiện sản phẩm fake không đúng hãng sản xuất sẽ được E-Techmart đứng ra giải quyết để bảo đảm quyền lợi khách hàng.

Giới thiệu

Máy đo lực xoắn Cedar DI-4B-25 (0.30~25.00 Nm)một thiết bị kiểm tra lực xoắn của hãng Cedar Nhật Bản. DI-4B-25 có phạm vi đo từ (0.30~25.00 Nm) hoặc3.0~250.0 kgf.cm với độ chính xác ±0.5% hoặc cao hơn.

Máy đo lực siết bu lông Cedar DI-4B-25 cho phép lưu 5 kênh tiêu chí đánh giá đạt / không đạt và cho phép thay đổi cài đặt bằng cách chuyển kênh ngay cả khi thời hạn siết chặt thay đổi.
Độ bền cao chống lại mô-men xoắn cao tải bất ngờ. (gấp ba độ bền của mô hình thông thường).
Ngoài ra, bộ chuyển đổi kèm theo không tháo rời khớp do tua lại quá mức. Nó có thể được sử dụng và quản lý theo cách thông thường.

Tính năng thiết bị đo momen xoắn Cedar DI-4B-25

  • Hiển thị “Chế độ đo”, “Đơn vị đo”, “tối đa, tối thiểu, trung bình”
  • Giải pháp tốt nhất đo momen xoắn hằng ngày cho súng bắn bu lông loại nhỏ, súng bắn bu lông xài hơi, và súng bắn vít bằng điện công suất lớn.
  • Đơn vị đo chuyển đổi
  • Cho phép lưu 5 bộ cài đặt như giới hạn trên và giới hạn dưới
  • 800 mục dữ liệu bộ nhớ
  • Đầu ra thời gian thực Khoảng 1/180 giây
  • Phần mềm thu thập dữ liệu có thể được tải xuống miễn phí
  • Tự động tắt nguồn sau 5 phút nếu không sử dụng

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Model Cedar DI-4B-25
Hãng sản xuất Cedar (Sugisaki Meter) – Nhật Bản
Phạm vi đo 0.30 – 25.00 N·m (Track Mode)
Đơn vị đo N·m / kgf·cm / lbf·in
Phạm vi quy đổi 3.0 – 250.0 kgf·cm / 3.0 – 220.0 lbf·in
Độ chính xác ±0.5% giá trị đo (≤499 digit: ±3 digit)
Hướng đo CW / CCW (thuận và ngược chiều kim đồng hồ)
Chế độ đo Track, Peak, Peak Down
Màn hình LED kỹ thuật số 4 số
Bộ đếm xung (Blow Counter) 0 – 99 lần
Thời gian đếm xung 0.1 – 9.9 giây
Thời gian tự xóa 0.5 – 3.0 giây (có thể cài đặt), hoặc xóa thủ công
Giao tiếp dữ liệu USB (định dạng ASCII, Baud rate 19200)
Nguồn điện Pin sạc Ni-MH
Thời gian sạc Khoảng 6 giờ
Thời gian sử dụng Khoảng 8 giờ liên tục
Tự động tắt nguồn Sau 5 phút không sử dụng
Kích thước 150 × 220 × 74 mm
Khối lượng Khoảng 2.1 kg

Phụ kiện tiêu chuẩn

  • Khớp đo Hard Joint (M10)
  • Khớp đo Soft Joint (M10)
  • Đầu khẩu vuông 9.5 mm (17 mm)
  • Đầu chuyển 6.35 mm Hex
  • Bộ đổi nguồn AC/DC
  • Hộp đựng
  • Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
  • Phiếu kiểm tra chất lượng
  • Tài liệu truy xuất nguồn gốc (Traceability)
Liên hệ